| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to rest, relax | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to rest; to repose; to take a rest | tối nay chúng ta nghỉ ở đâu? | Where do we rest tonight? |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tạm ngừng một hoạt động nào đó | mọi người nghỉ giải lao |
| V | thôi, không tiếp tục công việc nghề nghiệp, chức vụ đang làm | nó nghỉ học từ năm lớp 8 ~ nghỉ kinh doanh |
| V | ngủ | đêm đã khuya, mời cụ đi nghỉ |
| Compound words containing 'nghỉ' (35) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nghỉ hưu | 715 | to retire |
| nghỉ ngơi | 407 | to (take a) rest, relax |
| kỳ nghỉ | 119 | holidays |
| nghỉ mát | 116 | to go on holiday, take a vacation |
| nghỉ việc | 56 | to quit one’s job |
| ngày nghỉ | 50 | vacation day, day off |
| nghỉ phép | 49 | to be on leave; vacation |
| nghỉ hè | 46 | summer holiday |
| an nghỉ | 43 | To rest in peace and quiet |
| nhà nghỉ | 35 | nhà có đầy đủ tiện nghi để nghỉ ngơi, thường được xây dựng để cho thuê ở những nơi có phong cảnh đẹp hay những khu du lịch |
| nghỉ lễ | 34 | be on holiday, be on one’s holidays |
| yên nghỉ | 32 | to rest in peace |
| đi nghỉ | 29 | take (have) a rest, go to rest-spend one’s holiday |
| giờ nghỉ | 27 | break, interval |
| nghỉ chân | 22 | call a halt, stop for a short while (during a trip) |
| nghỉ đông | 13 | winter vacation, winter holidays |
| nghỉ trưa | 7 | take a siesta |
| nghỉ ốm | 7 | take one’s sick leave |
| nghỉ dưỡng | 5 | nghỉ ngơi để dưỡng sức |
| nghỉ năm | 2 | take one’s annual leave |
| nghỉ tay | 1 | knock off |
| chiếu nghỉ | 0 | mặt bằng nhỏ ở lưng chừng cầu thang để người đi có thể bước ngang một đoạn cho đỡ mỏi trước khi leo tiếp |
| mệt nghỉ | 0 | [làm, tiếp nhận cái gì] liên tục, thả sức, đến lúc nào mệt thì nghỉ vì còn hoặc có rất nhiều chứ không hạn chế |
| nghỉ an dưỡng | 0 | to be on convalescent leave |
| nghỉ làm | 0 | to finish work, be off from work |
| nghỉ phép đến ngày kìa | 0 | to be on leave until the day after day after tomorrow |
| nghỉ suốt sáu tháng | 0 | to rest for six months |
| nghỉ sở | 0 | to take off work |
| nghỉ đẻ | 0 | take one’s maternity live |
| ngơi nghỉ | 0 | như nghỉ ngơi |
| ngưng nghỉ | 0 | như ngừng nghỉ |
| ngừng nghỉ | 0 | ngừng lại không hoạt động nữa, trong một thời gian |
| phép nghỉ | 0 | Leave, furlough |
| thành phố nghỉ mát | 0 | resort village, vacation town |
| tối nay chúng ta nghỉ ở đâu? | 0 | where do we rest tonight? |
Lookup completed in 174,242 µs.