bietviet

nghị định

Vietnamese → English (VNEDICT)
regulation, law, order, decree
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N văn bản do cơ quan nhà nước cấp cao ban hành, quy định chi tiết thi hành luật hoặc những vấn đề hết sức cần thiết nhưng chưa được xây dựng thành luật nghị định của chính phủ ~ ra nghị định
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 286 occurrences · 17.09 per million #4,419 · Intermediate

Lookup completed in 155,612 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary