bietviet

nghe

Vietnamese → English (VNEDICT)
to hear, listen, feel, obey
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to hear hãy nghe tôi nói hết đã | hear me out. to listen
verb to hear chú ý nghe | to listen with both ears. to obey
verb to hear tôi muốn cô ta phải nghe lời tôi | I like she has to obeys
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhận biết âm thanh bằng tai tôi nghe thấy tiếng động ~ tôi không nghe thấy gì
V chú ý để có thể nghe thấy học sinh nghe giảng ~ tôi nghe nhạc ~ nó đang nghe điện thoại
V cho là đúng và làm theo lời nó nghe lời cha mẹ
V xuôi tai, có thể đồng ý, chấp nhận được bản nhạc này nghe được
V có cảm giác thấy tôi nghe tình hình có vẻ tạm ổn ~ tôi nghe thấy khó chịu trong người
I nhé nhớ à nghe! ~ chờ chút nghe! ~ con đi nghe má!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,970 occurrences · 117.7 per million #1,027 · Core

Lookup completed in 165,581 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary