bietviet

nghiêm

Vietnamese → English (VNEDICT)
grave, strict, severe, stern, solemn; Attention!
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A chặt chẽ, không cho phép có một sự vi phạm, dù là nhỏ và bất cứ với ai, đối với những điều quy định xử lí nghiêm các trường hợp vi phạm ~ giữ nghiêm kỉ luật
A có dáng vẻ, thái độ tỏ ra cứng rắn, chặt chẽ, gây cảm giác nể sợ nghiêm nét mặt ~ nghiêm giọng phê bình
A [tư thế đứng] thẳng, ngay ngắn, chỉnh tề đứng nghiêm chào cờ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 286 occurrences · 17.09 per million #4,419 · Intermediate

Lookup completed in 179,123 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary