| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| serious, diligent, disciplined | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Serious and strict | Học tập nghiêm túc | To study in a serious and strict manner | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có ý thức coi trọng đúng mức những yêu cầu đối với mình, biểu hiện ở thái độ, hành động | làm việc rất nghiêm túc ~ thái độ thiếu nghiêm túc trong thi cử |
Lookup completed in 170,150 µs.