| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| serious, grave, critical | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trong tình trạng xấu đến mức trầm trọng, có nguy cơ dẫn đến những hậu quả hết sức tai hại | hậu quả nghiêm trọng ~ tình hình rất nghiêm trọng |
Lookup completed in 219,015 µs.