bietviet

nghiêm trọng

Vietnamese → English (VNEDICT)
serious, grave, critical
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trong tình trạng xấu đến mức trầm trọng, có nguy cơ dẫn đến những hậu quả hết sức tai hại hậu quả nghiêm trọng ~ tình hình rất nghiêm trọng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,666 occurrences · 99.54 per million #1,211 · Core

Lookup completed in 219,015 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary