| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to do research, study, investigate; study, investigation, research | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xem xét, tìm hiểu kĩ để nắm vững vấn đề, giải quyết vấn đề hay để rút ra những hiểu biết mới | nghiên cứu thị trường ~ trung tâm đang nghiên cứu đề tài khoa học cấp quốc gia |
Lookup completed in 151,237 µs.