bietviet

nghiêng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to lean, tilt, slope, incline, slant
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Lean, incline, tilt Cái cột này nghiêng sắp đổ | This pillar is leaning and about to collapse
Lean, incline, tilt Cán cân lực lượng nghiêng về phía ta | The balance of power is tilled toward our side (in our side's favour)
Lean, incline, tilt Trận đấu nghiêng về phía đội bạn | The outcome of the match seemed to be tilted in favour of the guest team
Lean, incline, tilt Nghiêng nghiêng (láy, ý giảm) | To tilt a little, to lean a tittle, to incline a little
Lean, incline, tilt Nghiêng nghiêng cái đầu để nhìn | To incline one's head a little and look
Lean, incline, tilt Nghiêng nước nghiêng thành | Bewitching
Lean, incline, tilt Sắc đẹp nghiêng nước nghiêng thành | A bewitching beauty
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có vị trí lệch so với chiều thẳng đứng hoặc so với mặt phẳng nằm ngang chữ viết hơi nghiêng ~ bức tường bị nghiêng ~ mái ngói xô nghiêng
A lệch về một bên so với hướng thẳng đứng, hướng chính diện nằm nghiêng ~ đứng nghiêng người ~ nhìn nghiêng
V làm cho nghiêng về một bên nghiêng đầu ~ nghiêng người tránh ~ nghiêng thùng chắt nước
V hơi ngả về một phía ưu thế nghiêng về đội chủ nhà ~ nó nghiêng về phía tôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 420 occurrences · 25.09 per million #3,447 · Intermediate

Lookup completed in 167,340 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary