nghiêng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to lean, tilt, slope, incline, slant |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Lean, incline, tilt |
Cái cột này nghiêng sắp đổ | This pillar is leaning and about to collapse |
|
Lean, incline, tilt |
Cán cân lực lượng nghiêng về phía ta | The balance of power is tilled toward our side (in our side's favour) |
|
Lean, incline, tilt |
Trận đấu nghiêng về phía đội bạn | The outcome of the match seemed to be tilted in favour of the guest team |
|
Lean, incline, tilt |
Nghiêng nghiêng (láy, ý giảm) | To tilt a little, to lean a tittle, to incline a little |
|
Lean, incline, tilt |
Nghiêng nghiêng cái đầu để nhìn | To incline one's head a little and look |
|
Lean, incline, tilt |
Nghiêng nước nghiêng thành | Bewitching |
|
Lean, incline, tilt |
Sắc đẹp nghiêng nước nghiêng thành | A bewitching beauty |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có vị trí lệch so với chiều thẳng đứng hoặc so với mặt phẳng nằm ngang |
chữ viết hơi nghiêng ~ bức tường bị nghiêng ~ mái ngói xô nghiêng |
| A |
lệch về một bên so với hướng thẳng đứng, hướng chính diện |
nằm nghiêng ~ đứng nghiêng người ~ nhìn nghiêng |
| V |
làm cho nghiêng về một bên |
nghiêng đầu ~ nghiêng người tránh ~ nghiêng thùng chắt nước |
| V |
hơi ngả về một phía |
ưu thế nghiêng về đội chủ nhà ~ nó nghiêng về phía tôi |
Lookup completed in 167,340 µs.