nghiền
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to crush, pound, grind |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to crush; to pound; to grind |
nghiền vật gì thành bột | to grind something to dust |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
ép và chà xát nhiều lần cho nát vụn ra |
nghiền ngô ~ nghiền thức ăn cho gia súc |
| V |
đọc, học rất kĩ |
"Tôi lại đọc những tờ Tiểu Thuyết Thứ Bảy bán cân, đọc hết lại nghiền lại." (Tô Hoài; 9) |
| V |
như nghiện |
nghiền thuốc lá |
Lookup completed in 190,123 µs.