bietviet

nghiệm

Vietnamese → English (VNEDICT)
consider
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Consider Để cho tôi thì giờ nghiệm xem việc ấy có nên làm hay không | Let me have some time to consider the pros and cons of that bit of work
Be efficacious Thuốc chống sốt rét ấy có nghiệm không? | Is that antimalarian drug efficacious?
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ngẫm thấy, suy xét ra điều nào đó là đúng qua kinh nghiệm thực tế tôi nghiệm ra rằng những người tốt đều muốn làm ăn yên ổn
A hiệu nghiệm hoặc linh nghiệm [nói tắt] phép màu rất nghiệm
N giá trị hoặc hệ thống giá trị mà khi thay vào ẩn hoặc các ẩn thì làm cho một phương trình, bất phương trình, hoặc hệ phương trình, hệ bất phương trình trở thành những đẳng thức hoặc bất đẳng thức tìm nghiệm của phương trình ~ phương trình có hai nghiệm
N hình thoả mãn các yêu cầu đề ra trong bài toán dựng hình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 800 occurrences · 47.8 per million #2,235 · Intermediate

Lookup completed in 156,441 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary