| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| consider | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Consider | Để cho tôi thì giờ nghiệm xem việc ấy có nên làm hay không | Let me have some time to consider the pros and cons of that bit of work | |
| Be efficacious | Thuốc chống sốt rét ấy có nghiệm không? | Is that antimalarian drug efficacious? | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngẫm thấy, suy xét ra điều nào đó là đúng qua kinh nghiệm thực tế | tôi nghiệm ra rằng những người tốt đều muốn làm ăn yên ổn |
| A | hiệu nghiệm hoặc linh nghiệm [nói tắt] | phép màu rất nghiệm |
| N | giá trị hoặc hệ thống giá trị mà khi thay vào ẩn hoặc các ẩn thì làm cho một phương trình, bất phương trình, hoặc hệ phương trình, hệ bất phương trình trở thành những đẳng thức hoặc bất đẳng thức | tìm nghiệm của phương trình ~ phương trình có hai nghiệm |
| N | hình thoả mãn các yêu cầu đề ra trong bài toán dựng hình | |
| Compound words containing 'nghiệm' (64) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thử nghiệm | 2,335 | to test, try, attempt; test, trial |
| kinh nghiệm | 1,515 | experience; to have experience |
| thí nghiệm | 1,456 | experiment |
| xét nghiệm | 442 | to examine; experiment |
| thực nghiệm | 270 | experiment |
| phòng thí nghiệm | 88 | lab, laboratory |
| khám nghiệm | 65 | to examine |
| kiểm nghiệm | 37 | analyse, test |
| ống nghiệm | 37 | test tube |
| trắc nghiệm | 32 | to test, experiment |
| nghiệm thu | 31 | to check and take over, put into operation; operational startup |
| ứng nghiệm | 24 | có hiệu quả đúng như đã tiên đoán, cầu nguyện, v.v. |
| tiên nghiệm | 21 | a priori, transcendental |
| chiêm nghiệm | 20 | to experiment |
| thể nghiệm | 19 | experience, instance |
| hiệu nghiệm | 17 | effective, efficient |
| khảo nghiệm | 15 | test, experiment |
| hậu nghiệm | 9 | a posteriori |
| có kinh nghiệm | 8 | to have experience |
| nghiệm pháp | 7 | proof, test |
| chứng nghiệm | 4 | verify, check, test |
| linh nghiệm | 3 | miraculous, miracle |
| nghiệm số | 2 | nghiệm được biểu hiện bằng số |
| vô nghiệm | 2 | không có nghiệm |
| nghiệm thực | 1 | real root |
| điện nghiệm | 1 | electroscope |
| chương trình thử nghiệm | 0 | test program |
| chủ nghĩa kinh nghiệm | 0 | khuynh hướng triết học cho rằng kinh nghiệm là nguồn gốc duy nhất của nhận thức, cường điệu vai trò của nhận thức cảm tính, coi nhẹ vai trò của tư duy, của sự trừu tượng hoá khoa học |
| có nhiều kinh nghiệm | 0 | to have much experience |
| giang nghiệm viên | 0 | instructor |
| giàu kinh nghiệm về | 0 | to have a lot of experience in |
| giảng nghiệm trưởng | 0 | head instructor |
| giầu kinh nghiệm | 0 | very experienced, rich in experience |
| hoá nghiệm | 0 | tiến hành những thí nghiệm hoá học |
| hóa nghiệm | 0 | to analyze, test |
| học kinh nghiệm | 0 | to gain experience |
| kinh nghiệm bay | 0 | flying experience, flight experience |
| kinh nghiệm cho thấy rằng | 0 | experience has shown that |
| kinh nghiệm rất thô thiển | 0 | a very awkward situation |
| kinh nghiệm về | 0 | experience in |
| kết quả thử nghiệm | 0 | test result |
| máy trắc nghiệm | 0 | test equipment |
| mẫu nghiệm | 0 | (statistical) sample |
| mẫu nghiệm thăm dò ý kiếm | 0 | survey sample |
| nghiệm ra | 0 | to conclude, draw conclusions, come to a conclusion |
| nghiệm thu chạy thử | 0 | startup test run |
| nghiệm đúng | 0 | kiểm tra tính đúng đắn của vấn đề qua thực nghiệm |
| nhiệt nghiệm | 0 | thermoscope |
| phương pháp thực nghiệm | 0 | experiment method |
| phản nghiệm | 0 | countercheck |
| quá trình nghiệm thu | 0 | startup procedure |
| quá trình nghiệm thu chạy thử | 0 | test run startup procedure |
| rút được kinh nghiệm vụ trước | 0 | to draw from previous experience |
| thi trắc nghiệm | 0 | hình thức thi bằng phương pháp trắc nghiệm, thường bằng cách người dự thi đưa ra sự lựa chọn một đáp án đúng trong các đáp án đã cho sẵn ở từng câu hỏi |
| thiếu kinh nghiệm | 0 | to lack experience |
| thỏa ước cấm thử nghiệm nguyên tử | 0 | nuclear test ban treaty |
| thử nghiệm nguyên tử | 0 | nuclear test |
| văn bản nghiệm thu | 0 | operational startup document |
| vật thí nghiệm | 0 | an experiment |
| xét nghiệm dương tính | 0 | to test positive |
| đã có kinh nghiệm | 0 | experienced, having experience |
| đúc lết những kinh nghiệm | 0 | to gather, gain experience |
| đầy kinh nghiệm | 0 | experienced, having a lot of experience |
| ẩm thấp nghiệm | 0 | hygroscope |
Lookup completed in 156,441 µs.