| Compound words containing 'nghiệp' (117) |
| word |
freq |
defn |
| sự nghiệp |
3,390 |
useful, productive work |
| công nghiệp |
2,803 |
industry, work, achievement |
| tốt nghiệp |
2,500 |
graduate; to graduate |
| nông nghiệp |
2,381 |
agriculture, farming |
| doanh nghiệp |
2,088 |
trade, business |
| chuyên nghiệp |
1,811 |
profession, trade, vocation, specialty; professional |
| ngành công nghiệp |
929 |
industrial branch |
| đồng nghiệp |
574 |
coworker, colleague, someone in the same profession |
| nghề nghiệp |
369 |
trade, occupation, profession, career |
| nghiệp dư |
319 |
amateur, dilettantish, non-professional, unprofessional |
| thất nghiệp |
290 |
unemployed, out of work; unemployment |
| lâm nghiệp |
254 |
forest industry, forestry |
| xí nghiệp |
176 |
business, enterprise |
| nghiệp vụ |
126 |
professional competence or knowledge, specialist skill or knowledge |
| khởi nghiệp |
112 |
bắt đầu sự nghiệp |
| thương nghiệp |
103 |
commerce, trade |
| ngư nghiệp |
86 |
fish-breeding, fishery |
| công nghiệp hóa |
81 |
industrialization |
| lập nghiệp |
80 |
to settle, found, establish (a business) |
| nối nghiệp |
48 |
to take over, take up, succeed a business |
| cơ nghiệp |
46 |
fortune, assets |
| nghiệp đoàn |
46 |
labor union, trade union |
| binh nghiệp |
45 |
military career |
| thủ công nghiệp |
37 |
ngành sản xuất chủ yếu sử dụng sự khéo léo của đôi bàn tay kết hợp với những công cụ hoặc máy móc giản đơn để sản xuất ra hàng hoá |
| kế nghiệp |
33 |
follow in one’s father’s footsteps, continue one’s father’s work |
| tội nghiệp |
33 |
to pity, take pity on somebody |
| hướng nghiệp |
24 |
vocational guidance |
| tác nghiệp |
21 |
demonstrator |
| cây công nghiệp |
18 |
industrial crops |
| sản nghiệp |
18 |
property, estate |
| tu nghiệp |
16 |
in-service training, on the job training |
| công thương nghiệp |
15 |
như công thương |
| lạc nghiệp |
11 |
to settle down |
| khu công nghiệp |
10 |
work zone, work area, industrial zone |
| nghiệp chướng |
9 |
karma |
| nhà doanh nghiệp |
9 |
entrepreneur, businessman, businesswoman |
| đại nghiệp |
9 |
great enterprise |
| tư nghiệp |
8 |
deputy headmaster of imperial college |
| văn nghiệp |
7 |
pen, profession of letters, literary |
| chức nghiệp |
6 |
career, profession |
| đại công nghiệp |
6 |
large-scale industry |
| nghiệp báo |
5 |
retribution by karma, karma |
| thế nghiệp |
5 |
family inheritance |
| thi tốt nghiệp |
4 |
final examination (for graduation) |
| thực nghiệp |
4 |
commerce and industry |
| bá nghiệp |
3 |
kingdom |
| công nông nghiệp |
3 |
công nghiệp và nông nghiệp [nói gộp] |
| gia nghiệp |
3 |
family property, family fortune, family estate |
| bệnh nghề nghiệp |
2 |
bệnh phát sinh do tác động của điều kiện lao động có hại |
| Bộ Công nghiệp |
2 |
Ministry of Industry |
| cử nghiệp |
2 |
exam-oriented |
| hưng nghiệp |
2 |
establish oneself |
| nghiệp chủ |
2 |
owner of an estate, property owner, proprietor, holder |
| sáng nghiệp |
2 |
found (a dynasty) |
| tổ nghiệp |
2 |
patrimony, inheritance |
| đế nghiệp |
2 |
reign, emperorship, kingship |
| cây nông nghiệp |
1 |
agricultural plants |
| huân nghiệp |
1 |
meritorious career |
| nghệ nghiệp |
1 |
|
| sạt nghiệp |
1 |
to ruin, collapse |
| thụ nghiệp |
1 |
attend a school |
| tất nghiệp |
1 |
to graduate |
| ác nghiệp |
1 |
sin |
| A, tội nghiệp quá |
0 |
Oh!, What a pity! |
| an cư lạc nghiệp |
0 |
to live in peace, happiness with one’s occupation |
| bạn đồng nghiệp |
0 |
colleague |
| bản lệt kê nghề nghiệp |
0 |
dictionary of occupational titles |
| bảo hiểm thất nghiệp |
0 |
unemployment insurance |
| bị thất nghiệp |
0 |
to become unemployed, lose one’s job |
| bộ nông nghiệp |
0 |
ministry of agriculture |
| cuộc đời binh nghiệp |
0 |
military life, military career |
| cách mạng công nghiệp |
0 |
bước nhảy vọt trong sự phát triển của lực lượng sản xuất do chuyển từ công trường thủ công sang sản xuất bằng máy móc, trong nửa sau thế kỉ XVIII và đầu thế kỉ XIX ở các nước tư bản chủ nghĩa phương Tây, dẫn đến sự thiết lập hoàn toàn chủ nghĩa tư bản |
| công nghiệp hoá |
0 |
làm cho tất cả các ngành của nền kinh tế quốc dân và đặc biệt trong công nghiệp trở thành nền sản xuất cơ khí lớn, dẫn tới sự tăng nhanh về trình độ kĩ thuật cho lao động và nâng cao năng suất lao động |
| công nghiệp nhẹ |
0 |
light industry |
| công nghiệp nặng |
0 |
smokestack industry, heavy industry |
| công nông lâm nghiệp |
0 |
công nghiệp, nông nghiệp và lâm nghiệp [nói gộp] |
| công ty ngư nghiệp |
0 |
fishing company |
| cảm thấy tội nghiệp |
0 |
to pity, feel sorry for |
| dân chuyên nghiệp |
0 |
professional (person) |
| dân giết người chuyên nghiệp |
0 |
professional killer, assassin, hit man |
| giết mướn chuyên nghiệp |
0 |
professional assassin, professional killer |
| gà công nghiệp |
0 |
giống gà ngoại nhập, nuôi theo phương pháp chăn nuôi công nghiệp |
| gây ác nghiệp |
0 |
to cause a sin |
| huấn luyện chuyên nghiệp |
0 |
vocational training |
| hải nghiệp |
0 |
seagoing, seafaring (as a career, job) |
| khai nghiệp |
0 |
start a business or career |
| lãnh đạo doanh nghiệp |
0 |
business leader |
| lối học cử nghiệp |
0 |
an examination-oriented educational system, style |
| lớp tu nghiệp |
0 |
refresher course, seminar, workshop |
| may công nghiệp |
0 |
may theo quy trình dây chuyền khép kín với các thiết bị, máy móc hiện đại |
| mĩ thuật công nghiệp |
0 |
ngành mĩ thuật ứng dụng, chuyên nghiên cứu về mặt thẩm mĩ của các sản phẩm công nghiệp |
| một cách chuyên nghiệp |
0 |
professionally |
| mỹ thuật công nghiệp |
0 |
arts and crafts |
| nghiệp dĩ |
0 |
originally so |
| nghiệp nông |
0 |
the farming profession |
| nghiệp võ |
0 |
martial arts |
| nghiệp đoàn công nhân |
0 |
worker’s union |
| nghiệp đoàn lao động |
0 |
labor union |
| ngành công nghiệp mũi nhọn |
0 |
key industry |
| Ngân Hàng Nông Nghiệp |
0 |
Vietnam Bank For Agriculture |
| người chuyên nghiệp |
0 |
to be a professional killer, be an assassin, be a hit man |
| người thất nghiệp |
0 |
unemployed person |
| nông công nghiệp |
0 |
argo-industrial |
| nặng nghiệp |
0 |
to have bad karma |
| nền công nghiệp non trẻ |
0 |
young industry |
| phục nghiệp |
0 |
to recover one’s property |
| sinh viên tốt nghiệp |
0 |
college graduate |
| thủy nghiệp |
0 |
sea industry |
| tiểu công nghiệp |
0 |
công nghiệp có quy mô nhỏ |
| trung học chuyên nghiệp |
0 |
tổ chức giáo dục nghề nghiệp dành cho người có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc trung học phổ thông |
| tu nghiệp sinh |
0 |
người đi tu nghiệp ở nước ngoài |
| tạo ác nghiệp |
0 |
to cause a sin |
| tốt nghiệp trung học |
0 |
to graduate from high school |
| tỷ lệ thất nghiệp |
0 |
unemployment rate |
| xí nghiệp hàng hải |
0 |
shipyard |
| xí nghiệp nhà nước |
0 |
government owned business, government-run business |
| xí nghiệp quốc doanh |
0 |
nationalized business |
Lookup completed in 178,455 µs.