| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
phía những vị trí không thuộc phạm vi được xác định nào đó; đối lập với trong |
đứng ngoài không được vào ~ dư luận trong và ngoài nước ~ ngoài tầm kiểm soát |
| N |
tập hợp những vị trí tuy thuộc phạm vi được xác định nào đó, nhưng nằm ở bề mặt hoặc ở ranh giới và hướng ra phía những vật xung quanh |
mặt ngoài của ngôi nhà ~ mắc bệnh ngoài da ~ nhìn dáng vẻ bên ngoài |
| N |
phía trước so với phía sau, hoặc phía những vị trí ở xa trung tâm so với phía những vị trí ở gần trung tâm |
nhà ngoài ~ đứng vòng trong vòng ngoài ~ đội bóng bị loại từ vòng ngoài |
| N |
vùng địa lí ở vào phía bắc so với địa phương được xác định làm mốc, trong phạm vi đất nước Việt Nam |
đàng ngoài ~ trong Nam ngoài Bắc ~ sống ngoài Hà Nội |
| N |
những gì khác, không kể những cái được xác định |
ngoài anh ta, không ai làm được ~ mâm cơm chẳng có gì ngoài đĩa rau muống với mấy quả cà |
| E |
từ biểu thị vị trí của sự kiện, hiện tượng, hành động tồn tại hoặc xảy ra được coi là ở phía ngoài, vùng ngoài so với vị trí lấy làm mốc |
ông lão vừa đi ra ngoài sông ~ bọn trẻ con đang chơi đùa ngoài ngõ |
| E |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là khoảng thời gian không lâu sau thời điểm xác định làm mốc |
ngoài rằm hẵng đi ~ tuổi ngoài sáu mươi ~ chuyện xảy ra ngoài một năm rồi |
| E |
phạm vi không nằm trong phạm vi được xác định |
việc xảy ra ngoài dự tính ~ làm thêm ngoài giờ ~ thu nhập ngoài lương |
| Compound words containing 'ngoài' (98) |
| word |
freq |
defn |
| ngoài ra |
5,918 |
besides, beyond, furthermore, in addition |
| bên ngoài |
2,810 |
outdoors, outside, outer, on the outside, exterior; without |
| nước ngoài |
2,271 |
foreign country; abroad |
| ngoài khơi |
413 |
off the coast of, offshore |
| ngoài trời |
388 |
outside, outdoors, (in the) open-air |
| bề ngoài |
379 |
appearance, externals, outside (of something); exterior, outward |
| ở ngoài |
294 |
outside |
| người ngoài |
276 |
outsider, bystander, alien, laity |
| vẻ ngoài |
200 |
look, bearing |
| người nước ngoài |
98 |
foreigner |
| trong ngoài |
74 |
inside and outside |
| mặt ngoài |
51 |
outside (appearance) |
| đứng ngoài |
42 |
to be outside out, stand outside of, not be part of |
| ngoài đường |
36 |
in the street |
| ngoài da |
29 |
developing on the skin |
| ngoài lề |
19 |
marginal |
| ngoài mặt |
19 |
appearance; from the outside, on the outside, in the external appearance |
| ngoài tai |
17 |
To turn a deaf ear to, to ignore |
| không ngoài |
14 |
only for, just for |
| ngoài phố |
13 |
out in town |
| đi ngoài |
11 |
đi ỉa [lối nói kiêng tránh] |
| bệnh ngoài da |
10 |
skin diseases |
| bỏ ngoài tai |
7 |
to pay no attention to, turn a deaf ear to, ignore |
| ngoài miệng |
7 |
pay lip service to |
| ngoài cuộc |
6 |
be an outsider |
| nhà ngoài |
3 |
outbuilding |
| đàng Ngoài |
1 |
region of North Vietnamese ruled by the Trịnh (pre French colonial) |
| bước ra ngoài |
0 |
to step outside |
| bỏ trốn ra nước ngoài |
0 |
to run off to a foreign country |
| bộ nhớ ngoài |
0 |
bộ nhớ lưu trữ dữ liệu và chương trình mà máy tính không cần ngay |
| chảy ra ngoài |
0 |
to run out |
| con ngoài giá thú |
0 |
child born out of wedlock |
| công ty nước ngoài |
0 |
foreign company |
| cứ trông bề ngoài |
0 |
on the surface |
| dắt ra ngoài |
0 |
to take outside, lead outside |
| giải thoát ra ngoài mọi giới hạn tầm thường |
0 |
to escape from the ordinary |
| góc ngoài |
0 |
góc kề bù với một góc trong của tam giác |
| gửi ra nước ngoài |
0 |
to send abroad |
| hoàn toàn ngoài |
0 |
completely beyond |
| hoàn toàn ngoài mọi |
0 |
beyond all |
| hình thức bề ngoài |
0 |
external dimensions |
| học chữ Hán không ngoài mục đích thi cử |
0 |
to study Chinese characters only for exams |
| leo ra ngoài |
0 |
to climb outside |
| liếc nhìn ra ngoài |
0 |
to glance outside |
| lái xe một vòng phía ngoài |
0 |
to drive in a circle around |
| lớp da ngoài |
0 |
outer skin-hide, leather, pelt |
| mã bề ngoài |
0 |
outside appearance |
| mỏ dầu ngoài khơi |
0 |
offshore oil well |
| một thứ người ngoài |
0 |
outsider |
| nghe tiếng chuông keng ngoài cửa |
0 |
a clang of bell was heard at the gate |
| ngoài bảy mười tuổi |
0 |
to over in one’s 70’s, be over 70 |
| ngoài giờ |
0 |
except for the time (when), when not (doing sth) |
| ngoài giờ làm việc |
0 |
outside of working hours |
| ngoài luồng |
0 |
không thuộc luồng quản lí, không được thừa nhận là chính thức |
| ngoài ra nó còn nhiều người khác nữa |
0 |
there are others besides him |
| ngoài sự tưởng tượng |
0 |
beyond one’s imagination |
| ngoài sự việc |
0 |
aside from the fact (that) |
| ngoài thành phố |
0 |
outside of town |
| ngoài tầm tay |
0 |
beyond or out of (one’s) reach |
| ngoài việc gia tăng sản xuất thực phẩm |
0 |
aside from, in addition to increasing food production |
| ngoài vòng luật pháp |
0 |
outside the law |
| ngoài ý muốn |
0 |
unintentional |
| ngoài ấy |
0 |
there, in that place |
| nhà đầu tư nước ngoài |
0 |
foreign investor, investment |
| nhìn bên ngoài |
0 |
seen from outside |
| nhìn ra ngoài |
0 |
to look out(side) |
| nhập cảng từ nước ngoài |
0 |
to import from abroad, foreign countries |
| nửa trong nửa ngoài |
0 |
half in, half out |
| phun ra ngoài |
0 |
to spit out |
| phía ngoài |
0 |
exterior, outside |
| phóng ra phía ngoài |
0 |
to rush outside |
| quan hệ nước ngoài |
0 |
foreign relations |
| ra ngoài |
0 |
outside |
| ra đánh cá ngoài khơi |
0 |
to go fishing off-shore |
| sự chống đối bên ngoài |
0 |
external opposition |
| thuốc mỡ này chỉ dùng ngoài da |
0 |
this ointment is for external use only |
| thế giới bên ngoài |
0 |
the outside world |
| tin nước ngoài |
0 |
foreign news |
| trong ấm ngoài êm |
0 |
peace at home and aboard |
| từ phía ngoài |
0 |
from outside |
| viền ngoài |
0 |
outline |
| vượt ra ngoài |
0 |
to exceed, pass, be outside, beyond |
| đi bộ ngoài không gian |
0 |
to spacewalk |
| đi nghênh ngang ngoài phố |
0 |
to be swaggering about in the streets, blocking the way |
| đi ra ngoài |
0 |
to go outside |
| đóng cửa đối với thế giới bên ngoài |
0 |
to close the door on the outside world |
| đầu tư nước ngoài |
0 |
foreign investment |
| động cơ đốt ngoài |
0 |
động cơ được cấp nhiệt năng từ bên ngoài và sử dụng lại nhiệt năng đó để biến thành công cơ học |
| đứng ngoài chính phủ |
0 |
to be outside of the government |
| đứng ngoài sân |
0 |
to stand in the yard |
| ổ đĩa cứng ngoài |
0 |
loại đĩa cứng có vỏ hộp, dây cáp và nguồn điện riêng, nằm ngoài hộp chứa máy tính |
| ở bên ngoài |
0 |
abroad, outside |
| ở ngoài bìa |
0 |
on the outside (label) |
| ở ngoài sân |
0 |
outside (in the yard) |
| ở ngoài thành phố |
0 |
outside the town |
| ở nước ngoài |
0 |
abroad |
| ở phía ngoài |
0 |
outside |
| ở trong và ngoài nước |
0 |
at home and abroad |
Lookup completed in 175,902 µs.