bietviet

ngoài

Vietnamese → English (VNEDICT)
besides, outside, aside from, in addition; without, exterior, external; up north (referring to the northern part of VN)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
out; outside; without; exterior; external ở ngoài thành phố | outside the town
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phía những vị trí không thuộc phạm vi được xác định nào đó; đối lập với trong đứng ngoài không được vào ~ dư luận trong và ngoài nước ~ ngoài tầm kiểm soát
N tập hợp những vị trí tuy thuộc phạm vi được xác định nào đó, nhưng nằm ở bề mặt hoặc ở ranh giới và hướng ra phía những vật xung quanh mặt ngoài của ngôi nhà ~ mắc bệnh ngoài da ~ nhìn dáng vẻ bên ngoài
N phía trước so với phía sau, hoặc phía những vị trí ở xa trung tâm so với phía những vị trí ở gần trung tâm nhà ngoài ~ đứng vòng trong vòng ngoài ~ đội bóng bị loại từ vòng ngoài
N vùng địa lí ở vào phía bắc so với địa phương được xác định làm mốc, trong phạm vi đất nước Việt Nam đàng ngoài ~ trong Nam ngoài Bắc ~ sống ngoài Hà Nội
N những gì khác, không kể những cái được xác định ngoài anh ta, không ai làm được ~ mâm cơm chẳng có gì ngoài đĩa rau muống với mấy quả cà
E từ biểu thị vị trí của sự kiện, hiện tượng, hành động tồn tại hoặc xảy ra được coi là ở phía ngoài, vùng ngoài so với vị trí lấy làm mốc ông lão vừa đi ra ngoài sông ~ bọn trẻ con đang chơi đùa ngoài ngõ
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là khoảng thời gian không lâu sau thời điểm xác định làm mốc ngoài rằm hẵng đi ~ tuổi ngoài sáu mươi ~ chuyện xảy ra ngoài một năm rồi
E phạm vi không nằm trong phạm vi được xác định việc xảy ra ngoài dự tính ~ làm thêm ngoài giờ ~ thu nhập ngoài lương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,267 occurrences · 434.19 per million #238 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
ngoài outside probably borrowed 外 ngoi6 (Cantonese) | 外, wài(Chinese)

Lookup completed in 175,902 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary