| Compound words containing 'ngoại' (158) |
| word |
freq |
defn |
| ngoại giao |
1,308 |
diplomatic; foreign relations, diplomacy |
| ngoại trừ |
1,096 |
except, apart from |
| ngoại ô |
460 |
suburbs, outskirts (of a town) |
| ngoại lệ |
369 |
exception |
| ngoại hình |
367 |
outward aspect, physical appearance, looks |
| hải ngoại |
267 |
overseas, abroad |
| đối ngoại |
266 |
foreign |
| ngoại quốc |
246 |
foreign country |
| hồng ngoại |
241 |
infrared |
| ngoại hạng |
206 |
of special quality |
| ngoại vi |
179 |
auxiliary; peripheral |
| nhà ngoại giao |
172 |
diplomat |
| ngoại ngữ |
163 |
foreign language |
| ngoại tình |
131 |
to have an affair, commit adultery |
| ngoại trưởng |
115 |
foreign minister; secretary of state |
| bà ngoại |
109 |
maternal grandmother |
| ngoại thương |
104 |
foreign trade |
| ngoại thành |
102 |
suburb |
| ngoại lai |
93 |
alien, exotic, foreign, from the outside |
| ngoại tệ |
90 |
foreign currency |
| ông ngoại |
61 |
maternal grandmother; mother’s father |
| dã ngoại |
59 |
in the open air, outdoor |
| ngoại thích |
55 |
relatives on mother’s side |
| ngoại xâm |
52 |
(foreign) aggression |
| ngoại hối |
51 |
foreign exchange |
| ngoại bang |
49 |
foreign country, foreign nation |
| ngoại tuyến |
43 |
[máy tính] không ở trong trạng thái được kết nối và thâm nhập trực tiếp vào một mạng máy tính, nhưng vẫn có thể tham khảo được thông tin, dữ liệu mà trước đó đã duyệt qua khi trực tuyến nhờ cơ chế ghi sao của trình duyệt; phân biệt với trực tuyến |
| ngoại đạo |
41 |
heterodox; layman |
| viên ngoại |
40 |
notable (the title for a commoner of some means in old |
| cháu ngoại |
37 |
child of one’s daughter, maternal grandchild |
| bộ ngoại giao |
36 |
Department of Foreign Affairs, Department of State |
| ngoại cảnh |
36 |
surroundings |
| tại ngoại |
35 |
to release on bail |
| ngoại kiều |
29 |
alien, foreigner, foreign national |
| ngoại cảm |
28 |
telepathy |
| bên ngoại |
26 |
one’s mother’s side, maternal |
| ngoại tộc |
25 |
relatives on one’s mother’s side |
| ngoại sinh |
24 |
exogenetic, exogenous |
| ngoại suy |
23 |
to extrapolate |
| ngoại lực |
22 |
external force, outside force |
| người ngoại quốc |
21 |
foreigner, foreign person |
| ngoại trú |
19 |
non-resident |
| nội ngoại |
19 |
paternal side and maternal side |
| ngoại khóa |
16 |
extracurricular |
| ngoại khoa |
15 |
surgery; surgical |
| ngoại thất |
15 |
cảnh quan phía bên ngoài của ngôi nhà [nói tổng quát]; phân biệt với nội thất |
| ngoại phạm |
13 |
alibi |
| bài ngoại |
12 |
xenophobic |
| ngoại tiếp |
12 |
circumscribed |
| ngoại vụ |
12 |
foreign affairs, foreign office |
| ngoại hôn |
11 |
exogamous |
| ngoại nhập |
11 |
imported |
| quê ngoại |
11 |
one’s mother’s village |
| họ ngoại |
10 |
wife’s blood relations |
| nhập ngoại |
10 |
nhập từ nước ngoài vào [thường nói về hàng hoá] |
| xuất ngoại |
10 |
to go abroad |
| ngoại tiết |
8 |
exocrine |
| quốc ngoại |
8 |
foreign |
| ngoại cỡ |
7 |
oversized, extra-large |
| ngoại viện |
7 |
foreign aid |
| tia tử ngoại |
6 |
bức xạ tử ngoại |
| hướng ngoại |
4 |
hướng ra bên ngoài bản thân mình; đối lập với hướng nội |
| ngoại ngạch |
4 |
(of government employees) with special-status |
| ngoại tâm |
4 |
outside, exterior; unfaithfulness |
| ngoại diên |
3 |
denotation, extension |
| ngoại khoá |
3 |
môn học hoặc hoạt động giáo dục ngoài giờ, ngoài chương trình chính thức; phân biệt với nội khoá |
| ngoại ứng |
3 |
outside collaboration (with subversion, etc) |
| tia hồng ngoại |
3 |
infrared ray |
| tử ngoại |
3 |
ultraviolet |
| cụ ngoại |
2 |
maternal great grandparents |
| ngoại gia |
2 |
the mother’s or wife’s family |
| ngoại giao đoàn |
2 |
diplomatic corps |
| sùng ngoại |
2 |
Xenophile |
| ngoại công |
1 |
thuật rèn luyện khả năng chịu đựng của gân cốt, da thịt; phân biệt với nội công |
| ngoại nhân |
1 |
outsider |
| ngoại phụ |
1 |
extra, additional, extra pay |
| ngoại tâm thu |
1 |
extrasystole |
| bàn luận tình trạng ngoại giao |
0 |
to discuss the diplomatic situation |
| báo chí ngoại quốc |
0 |
foreign press |
| bình thường quan hệ ngoại giao |
0 |
normal (diplomatic) relations |
| bổng ngoại |
0 |
bonus, commission, perquisites, perks |
| Bộ Ngoại Thương |
0 |
Ministry of Foreign Trade |
| Bộ Ngoại Thương và Kỹ Nghệ |
0 |
the Ministry of International Trade and Industry (MITI) |
| Bộ Trưởng Bộ Ngoại Giao |
0 |
Foreign minister, Secretary of State |
| Bộ Trưởng Ngoại Giao |
0 |
Foreign Secretary |
| Bộ Trưởng Ngoại Vụ |
0 |
Minister of Foreign Affairs |
| chuyện ngoại |
0 |
extramarital affair, adultery |
| chuyện ngoại lệ |
0 |
exception |
| chuyện ngoại tình |
0 |
extramarital affair, adultery |
| chính sách ngoại giao |
0 |
foreign policy |
| công ty ngoại quốc |
0 |
foreign company |
| cảnh ngoại |
0 |
surroundings, environment |
| cộng đồng hải ngoại |
0 |
the overseas community |
| doanh thương ngoại quốc |
0 |
foreign trade, commerce |
| du khách ngoại quốc |
0 |
foreign tourist, traveler |
| dân ngoại quốc |
0 |
foreign citizen, national |
| giao tiếp ngoại giao |
0 |
diplomatic contact |
| giải pháp ngoại giao |
0 |
diplomatic solution |
| huấn luyện dã ngoại |
0 |
field training |
| hàng ngoại |
0 |
foreign goods |
| hàng ngoại quốc |
0 |
foreign goods |
| hải cảnh hải ngoại |
0 |
overseas port |
| khoa ngoại |
0 |
bộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng phẫu thuật |
| khu ngoại ô |
0 |
suburb, suburban area |
| không có mặt của báo chí ngoại quốc |
0 |
foreign press was not present |
| không có quan hệ ngoại giao với |
0 |
to not have diplomatic relations with |
| lệ ngoại |
0 |
exception; exceptional |
| một công ty vốn 100% của ngoại quốc |
0 |
a 100% foreign-owned company |
| ngoại giả |
0 |
besides, apart from |
| ngoại hóa |
0 |
foreign or imported goods |
| ngoại thận |
0 |
testicles |
| ngoại trừ trường hợp tự vệ |
0 |
except in self-defense |
| ngoại tệ mạnh |
0 |
đồng tiền nước ngoài có khả năng chuyển đổi dễ dàng trên thị trường quốc tế |
| ngoại tỉ |
0 |
số hạng thứ nhất và thứ tư trong một tỉ lệ thức |
| ngoại tỉnh |
0 |
khu vực bên ngoài một tỉnh hoặc một thành phố [đang được nói đến]; phân biệt với nội tỉnh |
| ngoại tỷ |
0 |
xem ngoại tỉ |
| ngoại văn |
0 |
foreign language |
| ngoại ô thành phố |
0 |
outside of town, out of town |
| ngoại động |
0 |
(of verb) transitive |
| ngành ngoại giao |
0 |
diplomatic branch |
| ngân hàng ngoại quốc |
0 |
foreign bank |
| người họ bên ngoại |
0 |
a relative on the distaff side |
| người Việt tại hải ngoại |
0 |
overseas Vietnamese |
| phóng viên ngoại quốc |
0 |
foreign reporter, correspondent |
| phù nề ngoại biên |
0 |
peripheral edema |
| quan hệ ngoại giao |
0 |
diplomatic, foreign relations |
| ra ngoại quốc |
0 |
to a foreign country, abroad |
| sống ở hải ngoại |
0 |
to live abroad |
| sự bài ngoại |
0 |
xenophobia |
| thiếp lập quan hệ ngoại giao |
0 |
to establish diplomatic relations |
| thiết bị ngoại vi |
0 |
peripheral |
| thiết lập quan hệ ngoại giao |
0 |
to establish diplomatic relations |
| thành lập quan hệ ngoại giao |
0 |
to set up, establish diplomatic relations |
| thân ngoại |
0 |
xenophile |
| thần kinh ngoại biên |
0 |
bộ phận của hệ thần kinh, chủ yếu gồm các dây thần kinh, nhận các kích thích từ bên ngoài rồi dẫn về thần kinh trung ương |
| thị trường ngoại quốc |
0 |
foreign market |
| thị trường quốc ngoại |
0 |
foreign market |
| tiếng ngoại quốc |
0 |
foreign language |
| trung tâm ngoại ngữ |
0 |
foreign language center |
| trình độ ngoại ngữ |
0 |
foreign language proficiency |
| trưởng đoàn ngoại giao |
0 |
người đứng đầu đoàn ngoại giao, là người giữ chức vụ lâu nhất ở nước sở tại trong số những người đứng đầu các sứ quán |
| trị ngoại pháp quyền |
0 |
chế độ quy định người ngoại quốc ở một nước nào đó không bị pháp luật của nước này ràng buộc, mà chỉ lệ thuộc vào pháp luật của nước mình |
| tình trạng ngoại giao |
0 |
diplomatic situation |
| tại hải ngoại |
0 |
overseas |
| tại ngoại hậu cứu |
0 |
to be out on |
| tại vùng ngoại ô Hà Nội |
0 |
in the outskirts, suburbs of Hanoi |
| từ ngoại quốc |
0 |
foreign words, terms |
| viên chức ngoại giao |
0 |
Foreign Ministry Official |
| vùng ngoại ô |
0 |
suburb, suburban area |
| vọng ngoại |
0 |
có tư tưởng, tâm lí hướng theo những cái của nước ngoài |
| đoàn ngoại giao |
0 |
tập hợp những người đứng đầu sứ quán của một nước |
| đơn vị điều khiển ngoại vi |
0 |
peripheral control unit |
| đường lối ngoại giao |
0 |
foreign policy |
| đầu tư ngoại quốc |
0 |
foreign investment |
| đặc quyền ngoại giao |
0 |
quyền lợi đặc biệt mà cán bộ ngoại giao được hưởng ở một nước ngoài khi làm nhiệm vụ |
| đột phá ngoại giao |
0 |
diplomatic breakthrough |
| ấn bản ngoại ngữ |
0 |
foreign language version (software) |
| ở hải ngoại |
0 |
overseas |
Lookup completed in 184,611 µs.