bietviet

ngoại

Vietnamese → English (VNEDICT)
foreign, imported, maternal side; over, past
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thuộc về nước ngoài, do nước ngoài sản xuất; phân biệt với nội hàng ngoại ~ rượu ngoại ~ sính của ngoại
A thuộc gia đình, họ hàng của mẹ hoặc của vợ; phân biệt với nội ông bà ngoại ~ về quê ngoại ~ anh em đằng ngoại ~ họ ngoại
A đã quá, đã vượt qua [thường dùng chỉ tuổi tác, từ tuổi bốn mươi trở đi, theo số chẵn hàng chục] tuổi ngoại bảy mươi ~ "Quá niên trạc ngoại tứ tuần, Mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao." (TKiều)
A khoa ngoại [nói tắt] bác sĩ ngoại ~ phòng khám ngoại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 649 occurrences · 38.78 per million #2,556 · Intermediate

Lookup completed in 184,611 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary