| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (of verb) transitive | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [động từ] đòi hỏi phải có bổ ngữ đối tượng trực tiếp để cho nghĩa được đầy đủ; phân biệt với nội động | ''đánh'', ''đọc'' là những động từ ngoại động |
Lookup completed in 83,117 µs.