bietviet

ngon

Vietnamese → English (VNEDICT)
good, tasty, delicious, nice
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj delicious; tasty; succulent cái bánh ngon làm sao! | What a delicious cake!
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [thức ăn, thức uống] gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán thức ăn ngon ~ chè ngon ~ miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời (tng)
A [ngủ] say và yên giấc, đem lại cảm giác khoan khoái ngủ ngon
A [làm việc gì] nhanh, gọn và rất dễ dàng, coi như không có gì khó khăn cả bài toán này thì nó giải ngon
A tốt, đẹp, đem lại sự hài lòng chiếc xe vẫn còn ngon chán!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 613 occurrences · 36.63 per million #2,660 · Intermediate

Lookup completed in 153,331 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary