bietviet

nguyên

Vietnamese → English (VNEDICT)
acting, holding a post temporarily; to be intact, unaltered, brand new, original; in full; all, whole, entire
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái gốc, cái ban đầu, lúc ban đầu ông giám đốc nguyên là bộ đội xuất ngũ ~ nơi này nguyên là bãi đất hoang
A được giữ hoàn toàn như thế, không có gì khác đi, không có gì thay đổi cơm canh còn nóng nguyên ~ số tiền vẫn nguyên
R chỉ có như thế, không có gì thêm hoặc không có gì khác chỉ nguyên việc đó thôi cũng đủ rắc rối
Z yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ chỉ chức vụ, có nghĩa ''vốn là, trước đây không lâu đã từng làm'', như: nguyên thủ tướng, nguyên bộ trưởng, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,236 occurrences · 133.6 per million #920 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thảo nguyên the savanna clearly borrowed 草原 cou2 jyun4 (Cantonese) | 草原 , cǎo yuán(Chinese)
nguyên nhân the cause clearly borrowed 原因 jyun4 jan1 (Cantonese) | 原因, yuán yīn(Chinese)
nguyên cáo the plaintiff clearly borrowed 原告 jyun4 gou3 (Cantonese) | 原告, yuán gào(Chinese)

Lookup completed in 154,772 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary