| Compound words containing 'nguyên' (195) |
| word |
freq |
defn |
| nguyên nhân |
1,930 |
cause, factor, reason |
| tài nguyên |
1,044 |
resource |
| nguyên tắc |
1,014 |
principle, fundamental, rule; principle, fundamental |
| nguyên tử |
806 |
atom, atomic, nuclear |
| nguyên liệu |
710 |
raw material(s) |
| công nguyên |
637 |
Christian era, A.D. |
| cao nguyên |
556 |
uplands, highlands |
| nguyên tố |
541 |
element, atom |
| giữ nguyên |
397 |
to preserve, keep intact, keep the same |
| nguyên lý |
380 |
fundamentals, principles |
| nguyên mẫu |
377 |
archetype, prototype |
| kỷ nguyên |
290 |
era, age, period, epoch |
| nguyên soái |
277 |
field marshal, marshal |
| thảo nguyên |
264 |
steppe |
| nguyên âm |
230 |
fundamental tone |
| nguyên thủy |
223 |
primitive, original |
| nguyên vẹn |
196 |
intact, unbroken, uninjured, whole, untouched, undamaged |
| nguyên bản |
190 |
original copy, original, master, text |
| trung nguyên |
154 |
Vietnamese all souls’ day |
| nguyên thủ |
129 |
chief, head of state |
| bình nguyên |
124 |
plain, field, flatland |
| kháng nguyên |
122 |
antigen |
| nguyên niên |
122 |
first year of rule’s reign |
| số nguyên |
115 |
whole number, integer |
| từ nguyên |
111 |
etymology |
| nguyên sinh |
110 |
proteozoic |
| số nguyên tố |
108 |
prime number |
| nguyên văn |
106 |
original; textual, literal, word for word, verbatim |
| nguyên chất |
102 |
fine, neat, straight, pure; essence |
| trạng nguyên |
94 |
first doctoral candidate (under old system) |
| nguyên đơn |
93 |
plaintiff, complainant |
| nguyên tác |
92 |
text, original |
| nguyên do |
88 |
cause, origin, reason, motive |
| nguyên thuỷ |
55 |
thuộc về giai đoạn hình thành và phát triển đầu tiên của loài người, cho đến trước khi bước vào xã hội có giai cấp và có nhà nước |
| nguyên vật liệu |
45 |
raw and working material |
| nhị nguyên |
43 |
dualistic |
| nguyên quán |
41 |
native country, birth-place |
| đa nguyên |
33 |
multiple, multi-, multisided |
| căn nguyên |
28 |
cause, root, source |
| để nguyên |
28 |
to leave alone, leave sth as is |
| nguyên trạng |
27 |
primitive state, status quo |
| nguyên hình |
26 |
true colors, true (evil) nature |
| khởi nguyên |
25 |
source, origin |
| bom nguyên tử |
23 |
nuclear bomb, atomic bomb |
| nguyên đán |
23 |
new year (lunar calendar), new year’s day |
| tam nguyên |
22 |
first winner of the three competitive examinations |
| nguyên khí |
18 |
khí đầu tiên sinh ra các khí khác; cũng dùng để chỉ nhân tố chủ chốt để làm nên sức mạnh |
| thượng nguyên |
18 |
festival of January lunar calendar |
| thủy nguyên |
18 |
source |
| nguyên bị |
17 |
the plaintiff and the defendant |
| phục nguyên |
17 |
to restore, return to health, rehabilitate |
| truy nguyên |
17 |
to trace back to (the source of sth) |
| đài nguyên |
15 |
tundra |
| Tết Nguyên Đán |
14 |
Vietnamese New Year’s festival |
| giải nguyên |
13 |
valedictorian |
| hoàn nguyên |
13 |
revert to the original state |
| hội nguyên |
12 |
first laureate at pre-court competition |
| trên nguyên tắc |
11 |
in principle |
| nguyên sơ |
10 |
thuộc về lúc ban đầu, lúc mới hình thành, chưa phát triển |
| y nguyên |
10 |
intact, unchanged |
| nguyên chủ |
9 |
rightful owner |
| nguyên cớ |
9 |
cause, primary reason |
| nguyên dạng |
8 |
original form |
| rừng nguyên sinh |
8 |
primitive forest |
| đơn nguyên |
8 |
unit |
| nguyên bào sợi |
7 |
fibroblast |
| kỉ nguyên |
6 |
thời kì lịch sử được mở đầu bằng một sự kiện trọng đại, có ý nghĩa quyết định chiều hướng phát triển về sau của xã hội hay của một lĩnh vực nào đó |
| đa nguyên tử |
6 |
polyatomic |
| nguyên lai |
5 |
original or initial cause |
| phát nguyên |
5 |
to originate |
| bên nguyên |
4 |
plaintiff |
| nguyên cáo |
4 |
bên nguyên trong một vụ án hình sự |
| nguyên lí |
4 |
luận điểm cơ bản của một học thuyết |
| nguyên tiêu |
4 |
night of the fifteenth of the first lunar month |
| uyên nguyên |
4 |
origin, source |
| khôi nguyên |
3 |
(first-place) winner, recipent (of an award), laureate |
| nguyên cảo |
3 |
original (text, manuscript) |
| nguyên ngữ |
3 |
ngôn ngữ của nguyên bản hoặc ngôn ngữ gốc, trong quan hệ với ngôn ngữ của bản dịch hoặc với ngôn ngữ có những từ mượn |
| từ nguyên học |
3 |
etymology |
| đại nguyên soái |
3 |
grand marshal |
| bán nguyên âm |
2 |
Semi-vowel |
| cửu nguyên |
2 |
nine springs |
| hỗn nguyên |
2 |
chaotic; chaos |
| lò nguyên tử |
2 |
nuclear reactor |
| mới nguyên |
2 |
brand-new |
| nguyên khai |
2 |
crude |
| nguyên phát |
2 |
[hiện tượng bệnh lí] phát sinh ra tại chỗ ngay từ giai đoạn đầu; phân biệt với thứ phát |
| nguyên vì |
2 |
because of ~ |
| nhị nguyên luận |
2 |
dualism |
| băng nguyên |
1 |
ice field |
| nguyên canh |
1 |
present state of exploitation, present exploiter (of land) |
| nguyên giá |
1 |
the original price |
| nguyên nhung |
1 |
generalissimo |
| nguyên tử số |
1 |
số thứ tự của mỗi nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn Mendeleev, và cũng là số proton của một hạt nhân nguyên tử của nguyên tố ấy |
| nguyên tự |
1 |
original writing, text, words |
| nhất nguyên luận |
1 |
monism |
| vô nguyên tắc |
1 |
unprincipled |
| á nguyên |
1 |
second place, second best (examination) |
| đào nguyên |
1 |
fairies’ home, Elysium |
| đình nguyên |
1 |
|
| bác học nguyên tử |
0 |
nuclear scientist |
| bán bình nguyên |
0 |
peneplain |
| bút nguyên tử |
0 |
ballpoint pen |
| bệnh nguyên |
0 |
cause of illness |
| bị ăn bom nguyên tử |
0 |
to be nuked, attacked with an atomic bomb |
| bộ lạc nguyên thủy |
0 |
primitive tribes |
| chiến tranh nguyên tử |
0 |
nuclear war |
| cho biết nguyên nhân |
0 |
to give a reason (why) |
| chương trình nguyên tử |
0 |
atomic, nuclear program |
| chương trình Nguyên Tử Phục Vụ Hòa Bình |
0 |
Atoms for Peace project |
| chương trình vũ khí nguyên tử |
0 |
nuclear weapons program |
| chất nguyên sinh |
0 |
chất sống cấu tạo nên tế bào, chứa nhân tế bào |
| chế độ cộng sản nguyên thuỷ |
0 |
hình thái xã hội - kinh tế đầu tiên của lịch sử loài người, trong đó tư liệu sản xuất và sản phẩm đều là của chung, chưa phân hoá giai cấp, chưa có nhà nước |
| công bố nguyên |
0 |
to publish intact, unaltered |
| Cơ quan nguyên tử năng quốc tế |
0 |
International Atomic Energy Agency, IAEA |
| cấm thử bom nguyên tử |
0 |
to outlaw nuclear weapons |
| cộng sản nguyên thuỷ |
0 |
chế độ cộng sản nguyên thuỷ [nói tắt] |
| dưỡng khí nguyên chất |
0 |
pure oxygen |
| dị nguyên |
0 |
chất hoặc tác nhân gây ra dị ứng trong cơ thể |
| hạ nguyên tử |
0 |
subatomic |
| kim loại nguyên |
0 |
rough cast metals |
| kỷ nguyên của thông tin |
0 |
information age |
| lai nguyên |
0 |
(cũ) Source |
| lò phóng xạ nguyên tử |
0 |
nuclear reactor |
| lập một kỷ nguyên mới |
0 |
to make a new epoch |
| lợi nguyên |
0 |
source of profit |
| miền Cao Nguyên |
0 |
the Highlands |
| máy nguyên tử |
0 |
nuclear power plant |
| máy phản ứng nguyên tử |
0 |
a nuclear reactor |
| nguyên do tai nạn |
0 |
the cause of the disaster |
| nguyên lành |
0 |
intact, brand-new |
| nguyên lí giải |
0 |
resolution principle |
| nguyên lý bảo toàn vật chất |
0 |
principle of conservation |
| nguyên lượng |
0 |
quantic |
| nguyên nhân học |
0 |
etiology |
| nguyên nhân nội tại |
0 |
an immanent cause |
| nguyên nhân phát hỏa |
0 |
the cause or source of a fire |
| nguyên sinh chất |
0 |
protoplasm |
| nguyên sinh động vật |
0 |
protozoa |
| nguyên tắc căn bản |
0 |
basic principle |
| nguyên tắc dân chủ |
0 |
democratic principle |
| nguyên tắc nhân quyền |
0 |
human rights principle |
| nguyên tắc nhất định |
0 |
fixed principle |
| nguyên tắc thị trường |
0 |
market principle(s) |
| nguyên tố hoá học |
0 |
xem nguyên tố [ng2] |
| nguyên tổng giám đốc |
0 |
acting director, CEO |
| nguyên tử atom |
0 |
Năng lượng nguyên tử atomic energy |
| nguyên tử gam |
0 |
gram-atom |
| nguyên tử lượng |
0 |
atomic weight |
| nguyên tử lực |
0 |
atomic power |
| nguyên tử năng |
0 |
atomic energy |
| nguyên tử vật lý |
0 |
nuclear physics |
| nguyên văn là |
0 |
literally |
| nguyên vị |
0 |
unit |
| nguyên xi |
0 |
còn nguyên như mới, như hoàn toàn chưa dùng đến |
| nguyên đại |
0 |
đơn vị tuổi lớn nhất của Trái Đất, dài tới hàng nghìn triệu năm |
| nguyên động lực |
0 |
lực sản sinh động lực |
| nhà máp phản ứng nguyên tử |
0 |
nuclear reactor |
| nhà máy nguyên tử |
0 |
nuclear power plant |
| nhất nguyên |
0 |
monogenetic |
| năng lượng nguyên tử |
0 |
atomic energy |
| phóng xạ nguyên tử |
0 |
nuclear radiation |
| phổ biến vũ khí nguyên tử |
0 |
the spread, proliferation of nuclear weapons |
| rừng nguyên thủy |
0 |
virgin forest |
| thuyết nguyên tử |
0 |
the atomic theory |
| thuyết nhất nguyên |
0 |
quan niệm triết học cho rằng các hiện tượng đa dạng của thế giới chỉ có một nguồn gốc đầu tiên, hoặc là vật chất [đối với các nhà duy vật] hoặc là tinh thần [đối với các nhà duy tâm]; trái với thuyết đa nguyên và thuyết nhị nguyên |
| thuyết nhị nguyên |
0 |
quan niệm triết học cho rằng các hiện tượng đa dạng của thế giới có hai nguồn gốc đầu tiên đối lập nhau, là vật chất và tinh thần; trái với thuyết nhất nguyên |
| thuyết đa nguyên |
0 |
quan niệm triết học cho rằng các hiện tượng đa dạng của thế giới có nhiều nguồn gốc đầu tiên độc lập với nhau; trái với thuyết nhất nguyên |
| thỏa ước cấm thử nghiệm nguyên tử |
0 |
nuclear test ban treaty |
| thử nghiệm nguyên tử |
0 |
nuclear test |
| trái bom nguyên tử |
0 |
atomic, nuclear bomb |
| tài nguyên dầu khí |
0 |
petroleum resources |
| tài nguyên hiếm hoi |
0 |
scant, scarce, limited resource |
| tài nguyên thiên nhiên |
0 |
natural resource |
| tình trạng này phát xuất từ 2 nguyên đo |
0 |
this situation has two causes |
| vàng nguyên chất |
0 |
pure gold |
| vào năm 61 sau công nguyên |
0 |
in 61 A.D. |
| vì nguyên nhân gì |
0 |
for what reason |
| vũ khí nguyên tử |
0 |
atomic, nuclear weapon |
| vẫn còn nguyên |
0 |
still the way it was |
| vẹn nguyên |
0 |
như nguyên vẹn |
| với nguyên cớ vì |
0 |
mainly because |
| với nguyên do là |
0 |
because, the reason being that |
| vụ thử bom nguyên tử |
0 |
an atomic (bomb) test |
| xui nguyên giục bị |
0 |
to be a stirrer |
| đa nguyên luận |
0 |
pluralism |
| đa nguyên đa đảng |
0 |
multiparty system |
| đó là nguyên do tại sao |
0 |
that is the reason why |
| đại nguyên sinh |
0 |
the proteozoic era |
| đầu dạn nguyên tử |
0 |
nuclear warhead |
| đầy tài nguyên |
0 |
to be full of (natural) resources |
| địa chỉ tài nguyên thống nhất |
0 |
uniform resource locator (URL) |
| đồng hồ nguyên tử |
0 |
đồng hồ mà bước chạy được xác định bởi chu kì dao động riêng không đổi của nguyên tử, có độ chính xác rất cao, cho phép sai số không quá 3 giây trong 100 năm |
| động vật nguyên sinh |
0 |
động vật đơn bào, gồm các loại amib, trùng roi, trùng sốt rét, v.v. |
| ủy ban Năng Lượng Nguyên Tử |
0 |
Atomic Energy Commission |
Lookup completed in 154,772 µs.