bietviet

nguyên mẫu

Vietnamese → English (VNEDICT)
archetype, prototype
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người, việc có thực ngoài đời, được dùng làm mẫu để xây dựng hình tượng nghệ thuật hoặc phản ánh vào tác phẩm nhân vật trong phim được lấy nguyên mẫu từ một doanh nhân nổi tiếng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 377 occurrences · 22.52 per million #3,700 · Intermediate

Lookup completed in 241,370 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary