| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | còn nguyên như mới, như hoàn toàn chưa dùng đến | cái áo còn mới nguyên xi |
| A | còn nguyên như vốn có, không có sự thay đổi hay thêm bớt gì | đồ đạc trong nhà vẫn nguyên xi ~ chép nguyên xi, không sai một chữ |
Lookup completed in 82,150 µs.