| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dangerous, risky, perilous, awkward | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có thể gây tai hại lớn | tên tội phạm nguy hiểm ~ bệnh để lâu có thể nguy hiểm đến tính mạng |
| N | điều gây tai hại lớn | bất chấp nguy hiểm ~ coi thường nguy hiểm |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| sự nguy hiểm | the danger | clearly borrowed | 危險 ngai4 him2 (Cantonese) | 危險, wēi xiǎn(Chinese) |
Lookup completed in 167,392 µs.