| Compound words containing 'nhà' (455) |
| word |
freq |
defn |
| nhà nước |
3,448 |
government, state |
| nhà thờ |
3,058 |
church, cathedral, mosque, place of worship |
| tòa nhà |
2,281 |
building |
| nhà máy |
2,089 |
factory, plant |
| nhà vua |
1,955 |
king |
| nhà xuất bản |
1,844 |
publisher, publishing house |
| ngôi nhà |
1,555 |
house |
| nhà văn |
1,310 |
writer |
| nhà sản xuất |
1,234 |
producer |
| nhà hát |
1,104 |
theater, playhouse |
| nhà khoa học |
1,000 |
scientist |
| nhà ga |
890 |
railroad station, railway station |
| nhà ở |
789 |
dwelling |
| nhà hàng |
768 |
restaurant, hotel, shop, store |
| nhà báo |
682 |
journalist, newsman, reporter |
| nhà thơ |
642 |
poet |
| về nhà |
574 |
to go home |
| nhà lãnh đạo |
569 |
leader |
| ở nhà |
484 |
at home |
| nhà cung cấp |
468 |
provider (of a service, e.g.) |
| nhà tù |
457 |
jail, prison |
| căn nhà |
454 |
house, apartment |
| quê nhà |
392 |
native village, homeland, one’s own native place |
| chủ nhà |
385 |
landlord; master, lord of the house, homeowner |
| nhà sử học |
362 |
historian |
| nhà trường |
354 |
school |
| nhà cửa |
305 |
house, household, possessions, belongings |
| số nhà |
303 |
house number |
| nhà sư |
279 |
(Buddhist) monk, bonze |
| mái nhà |
243 |
roof |
| nhà nguyện |
228 |
nhà dùng riêng cho việc làm lễ và cầu kinh của người theo Công giáo |
| nhà vô địch |
217 |
champion |
| nhà ngoại giao |
172 |
diplomat |
| nhà chức trách |
162 |
authorities (legal, police, government, etc.) |
| nhà toán học |
151 |
mathematician |
| nhà thầu |
144 |
entrepreneur, contractor |
| nhà kính |
143 |
glasshouse, greenhouse |
| nhà in |
137 |
printer, printing shop, printing house |
| trong nhà |
135 |
inside (a house) |
| nhà kho |
134 |
storage room, warehouse, storehouse |
| nhà truyền giáo |
133 |
missionary |
| cả nhà |
121 |
entire family |
| nhà bếp |
114 |
(1) cook, chef; (2) kitchen |
| nhà riêng |
111 |
(private) house, home |
| nhà đầu tư |
110 |
investor |
| nhà khảo cổ |
104 |
archeologist |
| người nhà |
100 |
one of the family, member of the family |
| nhà nghiên cứu |
99 |
researcher |
| có nhà |
94 |
to be at home, in one’s house |
| nhà vệ sinh |
92 |
toilet |
| nhà máy điện |
86 |
electricity generation plant, power plant, power station |
| nước nhà |
86 |
home country, fatherland, native land, motherland, homeland |
| sàn nhà |
85 |
floor |
| nhà cầm quyền |
78 |
the authorities |
| nhà hóa học |
78 |
chemist |
| nhà cách mạng |
77 |
revolutionary |
| nhà giáo dục |
74 |
educator |
| tại nhà |
74 |
at home |
| nhà giáo |
73 |
teacher, school-master |
| trần nhà |
68 |
ceiling (of a house) |
| nhà trọ |
66 |
boarding-house, lodging-house |
| nhà tắm |
63 |
bathroom, bathhouse |
| nhà gái |
62 |
bride’s family-bride’s guest |
| nhà trai |
62 |
bridegroom’s family-bridegroom’s guest |
| nhà thiết kế |
61 |
planner |
| nhà tư tưởng |
61 |
thinker |
| nhà giàu |
60 |
wealthy (rich) family-the rich |
| nhà buôn |
58 |
businessman, trader |
| nhà thương |
57 |
hospital |
| nhà trong |
57 |
bedroom |
| bỏ nhà |
54 |
to leave home |
| nhà nho |
54 |
Confucian scholar |
| sân nhà |
54 |
yard (of a house) |
| trở về nhà |
52 |
to go home, return home |
| nhà phân tích |
50 |
analyst |
| nhà nghèo |
49 |
poor family; the poor |
| nhà chứa |
48 |
brothel |
| nhà văn hóa |
44 |
house of culture |
| con nhà |
41 |
child of good family |
| nhà sàn |
41 |
house on stilts |
| nhà thám hiểm |
40 |
explorer |
| nhà tây |
40 |
European-styled house |
| nhà chồng |
39 |
one’s husband’s family |
| Nhà Tây Sơn |
39 |
|
| nhà cái |
38 |
banker (at a gaming table) |
| nhà lao |
38 |
như nhà tù |
| nhà trẻ |
37 |
crèche |
| nhà giam |
36 |
prison, jail |
| nhà chuyên môn |
35 |
expert, specialist, professional |
| nhà chính trị |
35 |
politician |
| nhà nghỉ |
35 |
nhà có đầy đủ tiện nghi để nghỉ ngơi, thường được xây dựng để cho thuê ở những nơi có phong cảnh đẹp hay những khu du lịch |
| nhà chung |
31 |
catholic clergy |
| nhà ăn |
31 |
dining-room, restaurant |
| cửa nhà |
30 |
house, household |
| nhà nghề |
30 |
player, professional |
| nhà ngươi |
30 |
thou, thee |
| nhà thuốc |
30 |
chemist’s, pharmacy, drugstore |
| nhà khách |
29 |
guest house |
| nhà thổ |
29 |
brothel, bawdy-house |
| nhà trên |
29 |
main building |
| nhà hoạt động |
27 |
activist |
| nhà phân phối |
27 |
distributor (person) |
| gian nhà |
26 |
house |
| nhà chùa |
26 |
the Buddhist clergy, Buddhist monk |
| nhà tâm lý |
25 |
psychologist |
| chuột nhà |
24 |
black rat |
| nhà nông |
23 |
farmer, agriculturist |
| nhà băng |
22 |
bank |
| nhà sách |
22 |
bookseller’s, bookshop, bookstore |
| nhà lập pháp |
21 |
legislator, lawmaker |
| nhà xác |
21 |
morgue, mortuary |
| nhà bè |
19 |
houseboat, floating-house |
| nhà ngôn ngữ học |
19 |
linguist |
| nhà trí thức |
19 |
intellectual (person) |
| vào nhà |
19 |
to enter the house |
| đốt nhà |
19 |
to burn down a house, burn down a building |
| nhà binh |
18 |
military |
| nhà dòng |
18 |
religious order |
| nhà bác học |
16 |
scientist |
| nhà gỗ |
16 |
wooden building |
| nhà nhiếp ảnh |
16 |
photographer |
| nhà quê |
16 |
native village, native place |
| nhớ nhà |
16 |
homesick, be sick for home |
| nhà hàng hải |
15 |
navigator |
| nhà vợ |
15 |
one’s wife’s family |
| nhà hiền triết |
14 |
philosopher |
| nhà Nguyễn |
13 |
the Nguyen dynasty, the house of Nguyen |
| nhà đương cục |
13 |
the authorities |
| nhà kinh doanh |
12 |
người chuyên hoạt động kinh doanh với quy mô lớn |
| nhà rông |
12 |
communal house (in the western plateau) |
| nhà sưu tập |
12 |
collector (person who collects) |
| nhà tu |
12 |
monastery |
| nhà tu hành |
12 |
clergyman, priest, nun, monk |
| nhà làm luật |
11 |
lawmaker, legislator |
| nhà mồ |
11 |
tomb, mausoleum, sepulcher |
| nhà tôi |
11 |
my house, my wife, my husband |
| gần nhà |
10 |
nearby, close to one’s home |
| nhà tư bản |
10 |
capitalist |
| nhà chọc trời |
9 |
skyscraper |
| nhà cầu |
9 |
roofed corridor (between two buildings), gallery; toilet |
| nhà doanh nghiệp |
9 |
entrepreneur, businessman, businesswoman |
| nhà văn hoá |
8 |
nhà làm nơi tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ cho đông đảo quần chúng |
| nhà xí |
8 |
nơi thường được che chắn một cách sơ sài để làm chỗ đi đại tiện |
| nền nhà |
8 |
the foundation of a house |
| tiền thuê nhà |
8 |
house rent |
| khám nhà |
7 |
search someone’ house |
| nhà dưới |
7 |
floor below, lower floor |
| nhà tranh |
7 |
thatched cottage |
| nhà vật lý học |
7 |
physicist |
| nhà xe |
7 |
garage |
| nhà xưởng |
7 |
nhà đặt máy móc, thiết bị để sản xuất |
| nhà ảo thuật |
7 |
magician |
| nóc nhà |
7 |
the top (ridge) of a house roof |
| nếp nhà |
7 |
house, building; family’s ways, family customs and practices, family habit, family order |
| nhà lá |
6 |
thatched house |
| nhà thuyền |
6 |
nơi tổ chức các trò vui chơi giải trí bằng thuyền [thường ở các hồ] |
| nhà trời |
6 |
|
| nhà ổ chuột |
6 |
slum |
| sau nhà |
6 |
behind the house |
| xà nhà |
6 |
beam (of a house) |
| bà chủ nhà |
5 |
landlady |
| cất nhà |
5 |
to buy a house |
| làm việc nhà |
5 |
to do housework |
| nhà chiêm tinh học |
5 |
astrologer |
| nhà đất |
5 |
real estate |
| xây nhà |
5 |
to build houses |
| đem về nhà |
5 |
to bring home, carry home |
| giữa nhà |
4 |
in the middle of the house |
| nhà an dưỡng |
4 |
old folks home, convalescent home, rest-home, health farm, sanatorium |
| nhà lầu |
4 |
nhà tầng |
| nhà đạo diễn |
4 |
producer (of a movie) |
| trước nhà |
4 |
in front of one’s house |
| dọn nhà |
3 |
to move to a different house |
| giữ nhà |
3 |
to keep up, take care of a house |
| nhà ngoài |
3 |
outbuilding |
| nhà tranh đấu |
3 |
fighter, one who struggles for sth |
| nhà trệt |
3 |
house with no upstairs |
| nhà tạo mẫu |
3 |
người chuyên thiết kế, sáng tạo ra mẫu mới |
| rời nhà |
3 |
to leave one’s house or home |
| ông chủ nhà |
3 |
landlord |
| lên nhà |
2 |
to come (up) to sb’s house |
| nhà lưu động |
2 |
trailer |
| nhà may |
2 |
tailor’s (shop), dressmaker’s (shop), tailor shop |
| nhà ngói |
2 |
tile-roofed house |
| nhà ngủ |
2 |
dormitory |
| nhà rạp |
2 |
canvas tent (set up temporarily for a ceremony) |
| nhà thương thuyết |
2 |
negotiator |
| nhà táng |
2 |
catafalque |
| nhà ái quốc |
2 |
patriot |
| nhà đoan |
2 |
customs-office |
| nhà đá |
2 |
prison, jail |
| nằm nhà thương |
2 |
to be in the hospital |
| phép nhà |
2 |
family’s rule of conduct |
| dưới nhà |
1 |
downstairs |
| nhà hộ sinh |
1 |
maternity hospital |
| nhà kỹ nghệ |
1 |
industrialist |
| nhà lồng |
1 |
nơi bán hàng có lợp mái ở trong chợ |
| nhà nhà |
1 |
mọi nhà, không trừ một nhà nào |
| nhà thuốc Tây |
1 |
(western) pharmacy, drug store |
| nhà tiêu |
1 |
latrine |
| nhà trò |
1 |
songstress |
| nhà tình nghĩa |
1 |
nhà được xây dựng tặng cho thương binh, gia đình liệt sĩ, gia đình có công với cách mạng gặp khó khăn để tỏ lòng biết ơn |
| nhà tông |
1 |
blue blood, good family |
| nhà vườn |
1 |
nhà có vườn hoặc người chủ có vườn chuyên trồng các loại cây giống, hoa quả |
| nhà đám |
1 |
family busy with a burial, bereaved family |
| nhà đòn |
1 |
coffin shop, mortician’s office, undertaker’s office |
| vô nhà |
1 |
to enter a house, come in, come inside |
| anh con nhà bác |
0 |
first cousin (son of parent’s older sibling) |
| anh cứ tự nhiên như ở nhà anh |
0 |
make yourself at home |
| anh em nhà Wright |
0 |
the Wright brothers |
| ba nóc nhà |
0 |
tree houses |
| biểu tình phản đối nhà nước |
0 |
to demonstrate against the government |
| bán hết nhà cửa |
0 |
to sell all of one’s belongings |
| báo chí chính thống của nhà nước |
0 |
government-run press |
| bên nhà |
0 |
at home |
| bí mật nhà nghề |
0 |
cách thức, thủ thuật riêng của một nghề nghiệp mà người giấu nghề thường giữ kín |
| bước ra khỏi nhà |
0 |
to step outside, go outside |
| bước vào nhà |
0 |
to go into a house |
| bẩy cột nhà |
0 |
to prize up a pillar |
| bị bỏ một mình căn nhà |
0 |
to be left alone at home |
| bị cúm phải nằm bẹp ở nhà |
0 |
to be laid low by influenza |
| bốn bể là nhà |
0 |
a person who is at home anywhere he goes |
| bộ máy nhà nước |
0 |
government apparatus, machinery |
| chuỗi nhà hàng |
0 |
a chain of restaurants or stores |
| chính sách nhà nước |
0 |
government policy |
| chùi nhà |
0 |
to clean houses |
| chùi rửa nhà cửa |
0 |
to clean houses |
| chạy về nhà |
0 |
to run home |
| chở vào nhà thương |
0 |
to take (sb) to the hospital |
| chủ nhật trời mưa, nằm khàn ở nhà |
0 |
to be at a loose end at home on a rainy Sunday |
| con nhà gia thế |
0 |
a child of an influential family |
| con nhà lành |
0 |
con của gia đình tử tế [thường nói người còn ít tuổi] |
| cách nhà chức trách |
0 |
(the) authorities |
| cái nhà ấy làm bằng gỗ |
0 |
That house is made of wood |
| cây lau nhà |
0 |
dụng cụ để lau sàn nhà, gồm một bó vải sợi hay một miếng bọt biển được gắn chặt vào một cái cán dài |
| cây nhà lá vườn |
0 |
home-made, home-grown |
| có ai ở nhà không? |
0 |
is there anyone home? |
| cút ra khỏi nhà |
0 |
to leave, get out of the house |
| căn nhà hai tầng |
0 |
two story home, apartment |
| cơ quan nhà nước |
0 |
government organization, agency |
| cơ sở nhà nước |
0 |
government organization |
| cướp một nhà băng |
0 |
to rob a bank |
| cướp nhà băng |
0 |
bank robbery; to rob a bank |
| cầu thủ nhà nghề |
0 |
professional footballer |
| dọn dẹp nhà cửa |
0 |
to arrange, put a household into order, clean one’s house |
| giả tiền nhà |
0 |
pay the rent |
| giặc nhà trời |
0 |
sky raider |
| giới chức nhà nước |
0 |
government authorities (people) |
| gửi tiền ở nhà băng |
0 |
to deposit money of a bank |
| hiệu ứng nhà kính |
0 |
greenhouse effect |
| hội đồng nhà nước |
0 |
council of state, state council |
| khu nhà nghèo |
0 |
poor area, poor neighborhood |
| khách sạn ở đằng sau nhà ga |
0 |
The hotel is in the back of the station |
| không có nhà |
0 |
to not be home, be out, be away from home |
| kêu gọi nhà cầm quyền |
0 |
to appeal to, call upon (the) authorities |
| kẻ cướp đột nhập vào nhà |
0 |
robbers break suddenly into the house |
| lau nhà |
0 |
to clean a house |
| làu nhà làu nhàu |
0 |
như làu bà làu bàu |
| lái xe về nhà |
0 |
to drive home |
| lè nhà lè nhè |
0 |
rất lè nhè và dai dẳng, gây cảm giác khó chịu, bực bội |
| lùng nhà lùng nhùng |
0 |
như lùng nhùng [ng2; nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| lạ nhà |
0 |
không quen nhà, không quen chỗ |
| Lại nhà hàng Thanh Thế đi ! |
0 |
How about going to the Thanh The (restaurant)? |
| lầu nhà lầu nhầu |
0 |
xem làu nhà làu nhàu |
| lật đổ nhà nước |
0 |
to overthrow the government |
| lật đổ nhà độc tài |
0 |
to overthrow a dictator |
| lằng nhà lằng nhằng |
0 |
như lằng nhằng [nhưng ý mức độ nhiều] |
| lục soát nhà cửa |
0 |
to search sb’s home |
| mè lợp nhà |
0 |
roof batten sesame |
| mướn nhà |
0 |
to rent a house |
| mặt tiền của một căn nhà |
0 |
the front of a building |
| mỗi cây mỗi hoa, mỗi nhà mỗi cảnh |
0 |
there is black sheep in every flock |
| một ngôi nhà nhỏ ấm cúng |
0 |
a snug little house |
| nghệ sĩ nhà nòi |
0 |
a crack artist |
| Ngân Hàng Nhà Nước |
0 |
National Bank (of VN) |
| người chủ nhà |
0 |
homeowner, landlord |
| người nhà kinh doanh |
0 |
business man |
| nhu phí sửa chữa nhà |
0 |
the costs of repairing a house |
| nhà biên khảo |
0 |
researcher, scholar |
| nhà bào chế |
0 |
pharmacist, druggist |
| nhà bác văn |
0 |
linguist |
| nhà bên cạnh |
0 |
adjacent house, house next door |
| nhà bình luân |
0 |
commentator, critic |
| nhà bạt |
0 |
canvas tent |
| nhà bảo sanh |
0 |
maternity hospital |
| nhà bỉnh bút |
0 |
writer |
| nhà bồ côi |
0 |
orphanage |
| nhà cao cửa rộng |
0 |
rich, moneyed, wealthy, opulent |
| nhà cho mướn |
0 |
house for rent |
| nhà chế tạo |
0 |
manufacturer |
| nhà chức trách liên bang |
0 |
federal authorities |
| nhà cầm quyền CSVN |
0 |
Communist Vietnamese authorities |
| nhà cầm quyền cộng sản |
0 |
communist authorities |
| nhà cầm quyền Việt Nam |
0 |
Vietnamese authorities |
| nhà cầm quyền địa phương |
0 |
local authorities |
| nhà của |
0 |
home phone number |
| nhà cửa dân chúng |
0 |
home |
| nhà cửa khang trang |
0 |
a spacious house |
| nhà cửa ngăn nắp |
0 |
well-ordered house |
| nhà doanh thương |
0 |
business person |
| nhà du lịch |
0 |
traveler |
| nhà dây thép |
0 |
post office |
| nhà giai |
0 |
|
| nhà giáo nhân dân |
0 |
people’s teacher |
| nhà giáo ưu tú |
0 |
meritorious teacher |
| nhà giây thép |
0 |
post office |
| nhà gá |
0 |
gambling house owner |
| nhà gác |
0 |
many-storied house |
| nhà hàng nổi |
0 |
floating hotel, shop, store |
| nhà hát lớn |
0 |
music hall |
| nhà hát nhân dân |
0 |
nhà hát phục vụ đông đảo quần chúng, khu khán giả thường để lộ thiên |
| Nhà Hậu Lê |
0 |
|
| nhà học giả |
0 |
scholar |
| nhà học thuật |
0 |
educator |
| nhà hỏa táng |
0 |
crematorium |
| nhà khoa học gia |
0 |
scientist |
| nhà khoa học điện toán |
0 |
computer scientist |
| nhà khó |
0 |
|
| nhà khảo cứu |
0 |
investigator, researcher |
| nhà kim hoàn |
0 |
goldsmith |
| nhà kinh tế |
0 |
economist |
| nhà kỷ niệm độc lập |
0 |
Independence Hall (Philadelphia) |
| nhà lãnh đạo tinh thần |
0 |
spiritual leader |
| nhà lãnh đạo tôn giáo |
0 |
religious leader |
| nhà lãnh đạo tối cao |
0 |
supreme leader |
| nhà lí luận |
0 |
theorician |
| nhà lắp ghép |
0 |
prefabricated house |
| nhà lụp xụp |
0 |
a low, squatting house |
| nhà máp phản ứng |
0 |
reactor |
| nhà máp phản ứng nguyên tử |
0 |
nuclear reactor |
| nhà máy dệt vải |
0 |
textile factory |
| nhà máy giặt |
0 |
laundromat |
| nhà máy lọc dầu |
0 |
oil refinery |
| nhà máy nguyên tử |
0 |
nuclear power plant |
| nhà máy nhiệt điện |
0 |
thermal power station, thermoelectric plant |
| nhà máy phóng xạ |
0 |
nuclear reaction |
| nhà máy thép |
0 |
steel factory |
| nhà máy thủy điện |
0 |
hydroelectric power plant |
| nhà mô phạm |
0 |
teacher |
| nhà mồ côi |
0 |
orphanage |
| nhà ngang |
0 |
annex, wing |
| nhà ngân hàng |
0 |
banker |
| nhà ngữ học |
0 |
linguist |
| nhà nhiền triết kiêm toán học gia |
0 |
both a philosopher and a mathematician |
| nhà nho bất đắc chí |
0 |
a frustrated scholar |
| nhà nhập cảng |
0 |
importer (person) |
| nhà nòi |
0 |
blue blood |
| nhà nước CSVN |
0 |
Communist Vietnamese government |
| nhà nước tiểu bang |
0 |
federal government |
| nhà nước VC |
0 |
Communist government |
| nhà pha |
0 |
|
| nhà phi hành |
0 |
crew member |
| nhà phả hệ học |
0 |
genealogist |
| nhà quan sát |
0 |
observer |
| nhà quân sự |
0 |
military man |
| nhà quý tộc |
0 |
aristocrat, noble |
| nhà quản trị |
0 |
administrator |
| nhà quần vợt |
0 |
tennis player |
| nhà rường |
0 |
nhà nhỏ, không có cột cái [một kiểu nhà truyền thống của người Việt] |
| nhà sinh vật học |
0 |
biologist |
| nhà sĩ |
0 |
dentist |
| nhà sấy |
0 |
dryer, drying house |
| nhà sử gia |
0 |
historian |
| nhà tang |
0 |
bereave family |
| nhà thi đấu |
0 |
nhà được xây dựng để dùng làm nơi tập luyện, thi đấu các môn thể dục, thể thao chơi trong nhà |
| nhà thiên văn |
0 |
astronomer |
| nhà thiết kế văn phòng |
0 |
office planner |
| nhà thám tử |
0 |
detective |
| nhà thương thí |
0 |
free hospital |
| nhà thầu tư nhân |
0 |
private contractor |
| nhà tiếp thị |
0 |
marketer |
| nhà tiền phong |
0 |
pioneer |
| nhà tiền phong trong việc nghiên cứu bệnh AIDS |
0 |
a pioneer in AIDS research |
| nhà tranh vách đất |
0 |
grass hut with mud walls |
| nhà trung gian |
0 |
intermediary, go-between |
| nhà trừng giới |
0 |
prison, penitentiary, reformatory |
| nhà tu kín |
0 |
convent |
| nhà tôi đi vắng |
0 |
my husband (wife) is out |
| nhà tôi ở kia |
0 |
my house is over there |
| nhà tơ |
0 |
|
| nhà tư |
0 |
private house |
| nhà tướng số |
0 |
fortune teller (who uses one’s face and date/time of birth) |
| nhà tầng |
0 |
nhà ở, có từ hai tầng trở lên |
| nhà tập thể |
0 |
tenement house |
| nhà tắm công cộng |
0 |
public bath(s) |
| nhà tổ chức |
0 |
organizer (person) |
| nhà tỷ phú |
0 |
billionaire |
| nhà việc |
0 |
town hall |
| nhà Việt học |
0 |
scholar of Vietnamese studies |
| nhà văn nữ |
0 |
woman writer, female author |
| nhà văn thợ |
0 |
writer, poet |
| nhà xuất cảng |
0 |
exporter |
| nhà xây dựng |
0 |
construction worker |
| nhà xã hôi |
0 |
sociologist |
| nhà xã hội học |
0 |
sociologist |
| nhà điều dưỡng |
0 |
cơ sở điều trị bệnh và bồi dưỡng sức khoẻ, thường ở nơi có khí hậu và môi trường thuận lợi |
| nhà điều hành mạng |
0 |
network operator |
| nhà điều tra |
0 |
investigator |
| nhà đèn |
0 |
urban power-station, urban power-house |
| nhà đông anh em |
0 |
large family |
| nhà Đông phương học |
0 |
orientalist, scholar of Asian studies |
| nhà đấu tranh |
0 |
fighter |
| nhà đầu tư nước ngoài |
0 |
foreign investor, investment |
| nhà địa chất |
0 |
geologist |
| nhà độc tài |
0 |
dictator |
| nhà đỡ đầu |
0 |
sponsor (person) |
| nhà ống |
0 |
nhà hẹp và dài, thường không có cửa bên, giống như hình chiếc ống |
| nhà ở áp cánh đồng |
0 |
the house is close to a field |
| nhà ỹ |
0 |
friendliness |
| nhòm nhỏ công việc nhà hàng xóm |
0 |
to pry into one’s neighbor’s affairs |
| nhùng nhà nhùng nhằng |
0 |
như nhùng nhằng [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| nhập nhà nhập nhằng |
0 |
như nhập nhằng [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| nống cột nhà |
0 |
to prop up a pillar |
| nỗi nhà |
0 |
one’s family situation, one’s family plight |
| quân đội nhà nghề |
0 |
professional army |
| quản lí nhà nước |
0 |
việc tổ chức, điều hành các hoạt động kinh tế - xã hội theo pháp luật |
| quản lý nhà nước |
0 |
state management |
| ra khỏi nhà |
0 |
to leave home |
| ra một góc nhà |
0 |
into a corner |
| rời ghế nhà trường |
0 |
to leave school, finish with school |
| tan cửa nát nhà |
0 |
the home is shattered and its members gone |
| tiền nhà |
0 |
rent |
| tiểu bang nhà |
0 |
one’s home state |
| trang nhà |
0 |
homepage |
| trong nhà bếp |
0 |
in a kitchen |
| trong nhà hàng |
0 |
in a store, in a business |
| trên sàn nhà |
0 |
on the floor (of a house) |
| trên đường về nhà |
0 |
on the way home |
| trả tiền nhà |
0 |
to pay the rent |
| tài trợ nhà |
0 |
to finance a house, take out a mortgage |
| tòa nhà bát giác |
0 |
octagonal building |
| tòa nhà văn phòng |
0 |
office building |
| tượng trưng cho nhà vua |
0 |
a symbol of the king |
| vào trong nhà |
0 |
to come in, enter a house, come inside |
| vùng nhà quê |
0 |
country area, rural area |
| vụ cướp nhà băng |
0 |
bank robbery |
| xuống nhà |
0 |
downstairs; to go downstairs |
| xây cất nhà cửa |
0 |
to build a house |
| xí nghiệp nhà nước |
0 |
government owned business, government-run business |
| xó nhà |
0 |
corner of a house |
| ông chủ nhà hàng |
0 |
owner of a business, manager of business |
| ông xã nhà tôi |
0 |
my hubby |
| ăn cơm nhà |
0 |
to eat at home |
| đem vào nhà thương |
0 |
to bring into a hospital |
| đi lại nhà ga |
0 |
go to the railroad station |
| đi nhà băng |
0 |
go banking |
| đi xuống nhà |
0 |
to go downstairs |
| điều chỉnh tự động công suất phát nhà máy điện |
0 |
automatic generation control, AGC |
| định giá nhà |
0 |
to appraise a house |
| đừng bén mảng đến nhà tao nữa |
0 |
don’t darken my door again |
| ở cùng một nhà |
0 |
together in the same house |
| ở nhà một mình |
0 |
home alone |
| ở quê nhà |
0 |
in one’s homeland |
| ở trong nhà |
0 |
indoors |
| ở trọ nhà ai |
0 |
to board at someone's house |
Lookup completed in 889,953 µs.