bietviet

nhà

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) [CL for experts]; (2) building, house; (3) house, family, clan, home
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun house; home; abode; domicile dọn nhà | to move house
noun house; home; abode; domicile anh cứ tự nhiên như ở nhà anh | make yourself at home
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N công trình xây dựng có mái, có tường vách để ở hay để sử dụng vào một việc nào đó xây nhà ~ căn nhà lá ~ đồ đạc để đầy nhà ~ nhà dột từ nóc dột xuống (tng)
N chỗ ở riêng, thường cùng với gia đình ốm nên phải nghỉ ở nhà ~ sang nhà hàng xóm chơi
N tập hợp người có quan hệ gia đình cùng ở trong một nhà người trong nhà ~ bận việc nhà ~ ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng (tng)
N tập hợp những vua cùng một dòng họ kế tiếp nhau trị vì nhà Lý lập đô ở Thăng Long ~ đời nhà Lê
N từ dùng để chỉ vợ hay chồng mình khi nói với người khác, hoặc vợ chồng dùng để gọi nhau trong đối thoại nhà tôi đi vắng
N từ dùng trong đối thoại để chỉ cá nhân người khác một cách thân mật hoặc với ý coi thường cái nhà chị này hay nhỉ!
N người hoặc những gì có quan hệ rất gần gũi, thuộc về, hoặc coi như thuộc về gia đình mình, tập thể mình chị nhà đã về chưa? ~ sống ở quê nhà ~ cây nhà lá vườn
N người chuyên một ngành nghề, một lĩnh vực hoạt động nào đó, đạt trình độ nhất định nhà chính trị ~ nhà sử học ~ nhà nghiên cứu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 18,487 occurrences · 1104.56 per million #93 · Essential

Lookup completed in 889,953 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary