bietviet

nhà thờ

Vietnamese → English (VNEDICT)
church, cathedral, mosque, place of worship
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun church, cathedral nhà thờ Phát Diệm | Phat Diem cathedral
noun church, cathedral nhà thờ Đức Bà
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhà dùng để làm nơi thờ phụng tổ tiên nhà thờ họ
N nơi thờ chúa Jesus và để giáo dân đến lễ đi lễ nhà thờ ~ nhà thờ Đức Bà ~ chuông nhà thờ
N tổ chức nắm quyền hành trong Công giáo thế lực của nhà thờ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,058 occurrences · 182.71 per million #643 · Core

Lookup completed in 172,201 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary