bietviet

nhà trường

Vietnamese → English (VNEDICT)
school
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trường học [nói khát quát] rời ghế nhà trường
N những người làm công tác quản lí, giảng dạy ở trường học [nói tổng quát] học giỏi nên được nhà trường cấp học bổng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 354 occurrences · 21.15 per million #3,858 · Intermediate

Lookup completed in 177,016 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary