nhánh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| branch, limb, bough |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
branch; limb; bough |
nhánh cây | branch of tree |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc |
bẻ một nhánh gừng ~ nhánh cỏ ~ lúa đẻ nhánh |
| N |
cành nhỏ mọc ra từ thân hay từ cành lớn |
nhánh hoa ~ cành cây có nhiều nhánh |
| N |
cái nhỏ hơn, phân ra từ cái chính, nhưng vẫn nối liền với cái chính |
nhánh sông ~ hang sâu, lại có nhiều nhánh |
Lookup completed in 152,880 µs.