bietviet

nhánh

Vietnamese → English (VNEDICT)
branch, limb, bough
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun branch; limb; bough nhánh cây | branch of tree
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc bẻ một nhánh gừng ~ nhánh cỏ ~ lúa đẻ nhánh
N cành nhỏ mọc ra từ thân hay từ cành lớn nhánh hoa ~ cành cây có nhiều nhánh
N cái nhỏ hơn, phân ra từ cái chính, nhưng vẫn nối liền với cái chính nhánh sông ~ hang sâu, lại có nhiều nhánh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,374 occurrences · 82.09 per million #1,442 · Core

Lookup completed in 152,880 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary