bietviet

nháy đúp

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ấn và thả nhanh hai lần liên tiếp một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác định trước nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình

Lookup completed in 66,886 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary