bietviet

nhân

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) at the time of; (2) core, kernel, almond; (3) to multiply; (4) man, person; (5) to cause
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun cause không có nhân sao có quả | no effect without cause
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận ở bên trong một số loại hạt nhân quả trám ~ nhân hạt sen ~ lạc nhân
N phần ở giữa bánh, thường là phần ngon nhất, làm bằng các chất khác với phần ngoài mua thịt làm nhân nem ~ bánh bao không nhân
N bộ phận ở giữa tế bào, thường hình cầu, có chức năng quan trọng trong hoạt động sống, sinh sản và di truyền nhân tế bào
N lòng thương người làm điều nhân ~ sống rất có nhân có nghĩa
N nguyên nhân [nói tắt] nhân nào quả ấy ~ mối quan hệ nhân - quả
V làm phép toán về số mà ở trường hợp đơn giản nhất là cộng tắt một số [gọi là số bị nhân] với chính nó một số lần nào đó [số lần đó gọi là số nhân] hai nhân bốn là tám (2 x 4 = 8) ~ làm phép tính nhân
V làm tăng thêm gấp nhiều lần từ cái hiện có
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là dịp, là hoàn cảnh thuận tiện trong đó diễn ra sự việc nói đến chúc mừng nhân ngày sinh nhật ~ nhân đi qua thì ghé vào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,122 occurrences · 186.53 per million #632 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
nguyên nhân the cause clearly borrowed 原因 jyun4 jan1 (Cantonese) | 原因, yuán yīn(Chinese)
thi nhân the poet clearly borrowed 詩人 si1 jan4 (Cantonese) | 詩人, shī rén(Chinese)
quân nhân the soldier clearly borrowed 軍人 gwan1 jan4 (Cantonese) | 軍人, jūn rén(Chinese)

Lookup completed in 171,903 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary