| Compound words containing 'nhân' (412) |
| word |
freq |
defn |
| nhân vật |
6,587 |
figure, personality, character, person |
| nhân dân |
4,072 |
people, citizens |
| cá nhân |
3,762 |
personal, private, individual; personally |
| nhân viên |
2,604 |
member, staff, employee, personnel, worker |
| nguyên nhân |
1,930 |
cause, factor, reason |
| hôn nhân |
1,656 |
marriage |
| bệnh nhân |
1,622 |
sick person, patient |
| hạt nhân |
1,245 |
atom; atomic, nuclear |
| nạn nhân |
1,170 |
victim |
| công nhân |
938 |
worker, employee, workman |
| tư nhân |
922 |
private, particular |
| nhân khẩu |
799 |
population |
| cử nhân |
761 |
bachelor (degree) |
| phu nhân |
679 |
lady, duchess, mistress |
| tù nhân |
675 |
prisoner, captive, detainee |
| nhân tạo |
645 |
artificial, man-made |
| nhân quyền |
547 |
human rights, civil rights |
| doanh nhân |
511 |
business person |
| thương nhân |
414 |
trader |
| chủ nhân |
387 |
management, owner, master, lord, manager |
| nhân loại |
374 |
mankind, humanity, the human kind |
| tác nhân |
370 |
agent, factor |
| nhân tố |
364 |
factor |
| nhân sự |
326 |
human affairs, human resources, personnel, staff, workforce |
| nhân chứng |
307 |
witness, proof, evidence |
| nhân lực |
301 |
human strength, force, power, manpower |
| quân nhân |
293 |
servicemen (military) |
| nhân giống |
248 |
multiplication |
| nhân văn |
230 |
human culture, human civilization, humanities |
| nhân đạo |
214 |
humanitarian; humanity, humane |
| nhân cách |
200 |
personality |
| nhân dịp |
192 |
on the occasion of |
| nghệ nhân |
172 |
artiste, craftsman |
| tình nhân |
165 |
lover |
| nhân bản |
137 |
humanity |
| nhân tài |
116 |
skill, talent; talented man |
| nhân công |
112 |
labor, workers |
| nhân danh |
88 |
in the name of, on behalf of, for the sake of |
| thân nhân |
84 |
relative, kinsman, relation, connection |
| phạm nhân |
82 |
criminal, culprit |
| mỹ nhân |
81 |
xem mĩ nhân |
| sát nhân |
80 |
murder, homicide |
| danh nhân |
79 |
famous person, celebrity |
| siêu nhân |
76 |
superman |
| nhân quả |
73 |
cause and effect |
| dị nhân |
71 |
extraordinary man |
| nhân chủng học |
66 |
anthropology, ethnology |
| nhân hậu |
59 |
humane and upright |
| thi nhân |
53 |
poet |
| nhân sinh |
51 |
human life, human livelihood |
| nhân từ |
50 |
clement |
| quý nhân |
50 |
person of rank, noble, noble-man |
| pháp nhân |
49 |
Legal man, legal person |
| nhân ái |
48 |
compassionate, humane |
| nhân gian |
47 |
in this world, earth, people |
| tiểu nhân |
46 |
mean person |
| nhân mạng |
45 |
human life |
| nhân sĩ |
42 |
gentleman, notable (person) |
| nhân tình |
42 |
(sexual) partner, lover |
| phép nhân |
41 |
multiplication |
| gia nhân |
40 |
servant, domestic |
| tiền nhân |
40 |
predecessor, ancestor, forefather, forbearer |
| nhân sâm |
38 |
ginseng |
| nhân tính |
38 |
bản tính tốt đẹp của con người |
| nhân nghĩa |
35 |
benevolence and righteousness |
| văn nhân |
35 |
man of letters |
| nhân duyên |
33 |
predestined affinity, predestined marital union |
| kẻ sát nhân |
32 |
murderer, killer |
| thánh nhân |
32 |
saint |
| hạnh nhân |
31 |
Almond |
| nhân sư |
29 |
sphinx |
| nữ nhân |
29 |
female, woman |
| tư nhân hóa |
27 |
privatization |
| ân nhân |
27 |
benefactor, beneficiary |
| nhân thọ |
26 |
longevity |
| quả nhân |
26 |
we, us |
| đại nhân |
26 |
you, your Excellency |
| thuyền nhân |
25 |
boat people |
| nhân tâm |
24 |
man’s heart |
| nhân thân |
23 |
antecedents, record |
| có nhân |
22 |
Compassionate, humane |
| hiền nhân |
22 |
sage, wise person, virtuous person |
| lòng nhân |
22 |
charity |
| cổ nhân |
21 |
men of old, the people of the very distant past |
| tiên nhân |
21 |
ancestors, forefathers |
| vĩ nhân |
21 |
great man |
| giai nhân |
20 |
beautiful girl, exquisite woman |
| nhân đức |
20 |
humane |
| nhân ngày |
19 |
one day, on a (particular) day |
| yếu nhân |
18 |
very important person |
| nhân nhượng |
17 |
to yield, be lenient, give into, make concessions to |
| sa nhân |
17 |
amomum |
| chân nhân |
14 |
enlightened monk |
| chứng nhân |
14 |
witness |
| nhân hòa |
14 |
harmony, accord (between or among people) |
| nhân phẩm |
14 |
human dignity |
| nội nhân |
14 |
my wife, my old woman |
| thần nhân |
14 |
the divine man |
| hình nhân |
12 |
paper and bamboo puppet (to be burned on worship) |
| nhân thế |
12 |
human life |
| nhân giả |
11 |
virtuous people |
| nhân lúc |
11 |
when, at the time of |
| nhân vị |
11 |
for man’s interests, for man’s sake |
| số nhân |
11 |
multiplier |
| cao nhân |
10 |
high personality, able man |
| nhân khẩu học |
10 |
demography |
| vô nhân đạo |
10 |
inhuman |
| công nhân viên |
9 |
worker, employee |
| nhân chủng |
9 |
humanity, human race, mankind |
| nhân thể |
9 |
at the same time, concurrently, incidentally, by the way |
| nhân tiện |
9 |
on the same occasion; incidentally, at the same time |
| hạch nhân |
8 |
nuclear; nucleolus, nucleole |
| nhân chính |
8 |
humane policy |
| nhân vì |
8 |
for that reason, therefore, because of the fact that, as |
| nhân vật chính |
8 |
central figure, individual |
| thành nhân |
8 |
to sacrifice one’s life for a good cause |
| thế nhân |
8 |
mankind |
| ác nhân |
8 |
bad person, villain, fiend, miscreant, scoundrel |
| phụ nhân |
7 |
woman |
| sơn nhân |
7 |
mountaineer, hermit |
| bất nhân |
6 |
inhumane, unfeeling |
| nhân huệ |
6 |
great favor, great boon |
| nhân trắc |
6 |
athropometry |
| tao nhân |
6 |
poet, writer |
| cố nhân |
5 |
old friend |
| nhân hình |
5 |
anthropomorphous |
| vô nhân tính |
4 |
inhuman, impersonal |
| chí nhân |
3 |
humanity, humaneness, philanthropy, love of mankind |
| cứu nhân |
3 |
to redeem people |
| nhân dục |
3 |
passion, ambition |
| phàm nhân |
3 |
ordinary man, common people |
| thường nhân |
3 |
lay person |
| thời nhân |
3 |
contemporary |
| tính nhân quả |
3 |
mối liên hệ nguồn gốc giữa các hiện tượng của thế giới khách quan, làm cho trong những điều kiện nhất định hiện tượng này [nhân] tất yếu làm nảy sinh ra hiện tượng kia [quả] |
| ý trung nhân |
3 |
dream girl, dream boy |
| đạo nhân |
3 |
shaman |
| dã nhân |
2 |
rustic, gorilla |
| nhân cách hóa |
2 |
to incarnate, personify |
| nhân dạng |
2 |
những đặc điểm bề ngoài, như dáng người, màu da, vẻ mặt, v.v., để nhận biết một người, phân biệt với những người khác [nói tổng quát] |
| nhân luân |
2 |
human morality, human ethics |
| nhân trong |
2 |
during |
| nhân trung |
2 |
philtrum |
| vong nhân |
2 |
the dead, the deceased |
| cát nhân |
1 |
fine person |
| cơ quan tư nhân |
1 |
private organization |
| hoại nhân |
1 |
vicious man, depraved man |
| môi nhân |
1 |
matchmaker |
| mỹ nhân kế |
1 |
xem mĩ nhân kế |
| nam nhân |
1 |
man |
| ngoại nhân |
1 |
outsider |
| nhân dân tệ |
1 |
people’s currency (Chinese currency), renminbi |
| nhân ngãi |
1 |
paramour, lover, sweetheart |
| nhân quần |
1 |
human community |
| nhân số |
1 |
population |
| nhân trần |
1 |
artemisia |
| nhân ảnh |
1 |
human image, shadows of people |
| não nhân |
1 |
move one to tears |
| phát ngôn nhân |
1 |
spokesperson |
| phế nhân |
1 |
invalid, disabled person |
| trượng nhân |
1 |
father-in-law |
| tính nhân dân |
1 |
sự phản ánh tư tưởng, tình cảm, nguyện vọng, lợi ích của nhân dân trong tác phẩm văn học, nghệ thuật |
| u nhân |
1 |
hermit, recluse |
| an ủi nạn nhân |
0 |
to comfort the victims |
| anh hùng cá nhân |
0 |
có tính chất anh hùng, nhưng nhằm mục đích đề cao cá nhân, coi thường quần chúng, tách rời tập thể |
| băng nhân |
0 |
go-between, matchmaker |
| bảo hiểm nhân thọ |
0 |
life insurance |
| bảo hiểm phi nhân thọ |
0 |
hình thức bảo hiểm mà đối tượng được bảo hiểm không phải là con người [chẳng hạn như nhà cửa, ô tô, v.v.] |
| bậc vĩ nhân |
0 |
great man |
| bắt nhân tình |
0 |
có quan hệ yêu đương [thường nói về quan hệ không chính đáng như đã có vợ hoặc có chồng] |
| bằng cử nhân |
0 |
bachelor’s degree |
| bỉ nhân |
0 |
I (humble term) |
| bị cáo nhân |
0 |
the defendant, the accused |
| bịnh nhân |
0 |
|
| can thiệp cho tù nhân chính trị |
0 |
to intervene on behalf of political prisoners |
| chiến sĩ quyền nhân |
0 |
a fighter for human rights |
| chiến tranh hạt nhân |
0 |
chiến tranh có sử dụng rộng rãi vũ khí hạt nhân |
| chiến tranh nhân dân |
0 |
chiến tranh do toàn dân tiến hành vì lợi ích của nhân dân, đấu tranh với địch một cách toàn diện bằng mọi hình thức, có lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt |
| cho biết nguyên nhân |
0 |
to give a reason (why) |
| chuyện cá nhân |
0 |
personal matter, personal issue |
| chương trình hạt nhân |
0 |
nuclear program |
| chế độ dân chủ nhân dân |
0 |
chế độ dân chủ được thiết lập ở một số nước sau thắng lợi của cách mạng dân tộc dân chủ, trong đó quyền lực được thừa nhận thuộc về nhân dân do giai cấp công nhân lãnh đạo |
| chết trong đầu nhân dân |
0 |
to perish in the minds of the people |
| chủ nghĩa cá nhân |
0 |
individualism |
| chủ nghĩa nhân bản |
0 |
quan niệm triết học coi con người chủ yếu chỉ là một thực thể sinh vật học, giải thích các hiện tượng của đời sống xã hội bằng những thuộc tính và nhu cầu của những con người riêng lẻ, chứ không dựa trên những quy luật lịch sử của sự phát triển xã hội |
| chủ nghĩa nhân văn |
0 |
humanism |
| chủ nghĩa nhân vị |
0 |
personalism |
| chủ nghĩa nhân đạo |
0 |
hệ thống quan điểm coi trọng nhân phẩm, thương yêu con người, coi trọng quyền của con người được phát triển tự do, coi lợi ích của con người là tiêu chuẩn đánh giá các quan hệ xã hội |
| chủ nhân ông |
0 |
master, lord |
| chữ nhân |
0 |
chữ '人' trong tiếng Hán; dùng để tả cái có đường nét, hình dáng giống như chữ ấy |
| cung cấp tin tức về quân nhân Mỹ mất tích |
0 |
to provide information on missing U.S. servicemen |
| cuộc sống cá nhân |
0 |
personal life |
| cá nhân chủ nghĩa |
0 |
individualism |
| cá nhân tôi |
0 |
personally (I feel, think, etc) |
| các danh nhân |
0 |
important persons |
| cách ăn ở bất nhân |
0 |
an inhumane behavior |
| công nhân quí tộc |
0 |
xem công nhân quý tộc |
| công nhân quý tộc |
0 |
công nhân tầng lớp trên ở các nước tư bản, thường có kĩ thuật cao và được ưu đãi |
| công nhân xây cất |
0 |
construction worker |
| công ty tư nhân |
0 |
private company |
| công xã nhân dân |
0 |
một hình thức tổ chức liên hiệp nhiều hợp tác xã nông nghiệp cấp cao ở nông thôn Trung Quốc trước đây |
| cơ quan nhân quyền |
0 |
human rights organization |
| cơ sở hạt nhân |
0 |
nuclear facility |
| cải thiện tình trạng nhân quyền |
0 |
to improve the human rights situation |
| cảm tình cá nhân |
0 |
cảm tình riêng khi giải quyết công việc chung |
| cấp số nhân |
0 |
geometric progression |
| cựu nhân viên |
0 |
former employee, member |
| cựu quân nhân |
0 |
former serviceman |
| danh nhân trong lịch sử |
0 |
historical personage |
| dưới mắt thường nhân |
0 |
(presented) for lay people |
| ghi nhân |
0 |
to acknowledge |
| gia đình hạt nhân |
0 |
atomic, nuclear family |
| giá nhân công |
0 |
cost of labor |
| giá nhân công Nhật quá cao |
0 |
the high cost of Japanese labor |
| gây ảnh hưởng cá nhân |
0 |
to build one’s personal influence |
| hiền nhân quân tử |
0 |
an upright gentleman, a true gentleman |
| Hiệp định không phổ biến vũ khí hạch nhân |
0 |
Nuclear non-proliferation treaty |
| huấn luyện cá nhân |
0 |
individual training |
| hy sinh cá nhân |
0 |
personal sacrifice |
| hành tinh nhân tạo |
0 |
vật thể do con người chế tạo, được phóng lên với tốc độ cao để thoát khỏi sức hút của Trái Đất, trở thành như một hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời |
| hòa nhân tử |
0 |
neutron |
| hô hấp nhân tạo |
0 |
artificial respiration |
| hôn nhân đồng tính |
0 |
gay marriage |
| hồ sơ nhân quyền |
0 |
human rights record |
| hội thẩm nhân dân |
0 |
người do Hội đồng nhân dân bầu ra trong một thời gian nhất định cùng với thẩm phán làm nhiệm vụ xét xử các vụ án xảy ra ở địa phương |
| hội đồng nhân dân |
0 |
people’s council |
| khoa học nhân văn |
0 |
humanities |
| không có nhân sao có quả |
0 |
no effect without cause |
| khỉ nhân hình |
0 |
an anthropomorphous ape |
| kêu gọi nhân dân |
0 |
to appeal to, call on the people |
| kẹo hạnh nhân |
0 |
comfit |
| kẻ bất nhân |
0 |
an unfeeling person |
| kỹ thuật hạt nhân |
0 |
atomic, nuclear technology |
| làm nhân chứng |
0 |
to witness, be a witness |
| làm nhân viên |
0 |
to work |
| lò phá nhân |
0 |
atomic furnace, nuclear reactor |
| lòng nhân từ |
0 |
compassion (for the weak or injured or sick) |
| lạc nhân |
0 |
lạc đã bóc vỏ |
| lịch sử nhân loại |
0 |
human history |
| lợi tức cá nhân |
0 |
personal, individual income |
| màu nhân tạo |
0 |
artificial coloring |
| máy tính cá nhân |
0 |
personal computer |
| máy vi tính cá nhân |
0 |
personal computer, PC |
| máy điện toán cá nhân |
0 |
personal computer |
| mĩ nhân kế |
0 |
kế dùng sắc đẹp để mê hoặc |
| một bậc vĩ nhân |
0 |
a great man |
| một nhân vật rất quan trọng |
0 |
very important personality, VIP |
| một tác nhân gây ra tai nạn |
0 |
a factor in the accident |
| mục hạ vô nhân |
0 |
scornful, contemptuous, disdainful, supercilious, self-righteous, self-important |
| mức độ sát nhân |
0 |
murder rate, number of murders |
| nam nhân hấp dẫn |
0 |
an attractive man |
| nghiệp đoàn công nhân |
0 |
worker’s union |
| nghệ sĩ nhân dân |
0 |
people’s artist |
| nguyên nhân học |
0 |
etiology |
| nguyên nhân nội tại |
0 |
an immanent cause |
| nguyên nhân phát hỏa |
0 |
the cause or source of a fire |
| nguyên tắc nhân quyền |
0 |
human rights principle |
| ngân hàng tư nhân |
0 |
private bank |
| người ta nhân thấy |
0 |
people saw that |
| nhà giáo nhân dân |
0 |
people’s teacher |
| nhà hát nhân dân |
0 |
nhà hát phục vụ đông đảo quần chúng, khu khán giả thường để lộ thiên |
| nhà thầu tư nhân |
0 |
private contractor |
| nhân ai |
0 |
charity, benevolence, philanthropy |
| nhân bản chủ nghĩa |
0 |
humanism |
| nhân bản vô tính |
0 |
tạo ra những sinh vật giống hệt nhau bằng phương pháp sinh sản vô tính |
| nhân chiên chính phủ |
0 |
government worker, employee |
| nhân chứng nòng cốt |
0 |
key witness |
| nhân cách hoá |
0 |
biện pháp tu từ trong văn học, gán cho loài vật hoặc vật vô tri hình dáng, tính cách hoặc ngôn ngữ của con người |
| nhân công phá hủy |
0 |
demolition workers |
| nhân diện |
0 |
to identify, recognize |
| nhân giống hữu tính |
0 |
sexual multiplication |
| nhân hoà |
0 |
sự hoà thuận, đoàn kết nhất trí giữa mọi người [một trong ba điều kiện cơ bản, cùng với thiên thời, địa lợi, để làm nên thắng lợi, theo quan niệm xưa] |
| nhân hoàn |
0 |
world, earth |
| nhân hoá |
0 |
nhân cách hoá [nói tắt] |
| nhân huynh |
0 |
my eldest brother, my friend |
| nhân loại học |
0 |
anthropology |
| nhân lễ |
0 |
on the occasion of |
| nhân mãn |
0 |
overpopulation |
| nhân mối |
0 |
intermediary |
| nhân ngày gần Tết |
0 |
one day near Tet |
| nhân ngôn |
0 |
arsenolite |
| nhân nhẩn |
0 |
như nhần nhận [nhưng ít dùng hơn] |
| nhân quyền căn bản |
0 |
basic, fundamental human rights |
| nhân sinh quan |
0 |
outlook on life |
| nhân trắc học |
0 |
khoa học nghiên cứu về kích thước, hình thể của các bộ phận cơ thể người |
| nhân tính hóa |
0 |
humanize, personify |
| nhân viên an ninh |
0 |
security (staff) |
| nhân viên an ninh vũ trang |
0 |
armed security (staff) |
| nhân viên bán hàng |
0 |
salesperson |
| nhân viên cao cấp |
0 |
high-ranking official |
| nhân viên chính quyền |
0 |
government worker |
| nhân viên cũ |
0 |
former member |
| nhân viên cấp cứu |
0 |
rescue worker, emergency medical technician |
| nhân viên của Du-Xom |
0 |
USOM personnel |
| nhân viên cứu hỏa |
0 |
fireman |
| nhân viên cứu hộ |
0 |
rescue worker |
| nhân viên cứu thương |
0 |
rescue worker |
| nhân viên hợp đồng |
0 |
contractor |
| nhân viên mật vụ |
0 |
Secret Service Agent |
| nhân viên ngân hàng |
0 |
bank official, bank worker |
| nhân viên tiếp tân |
0 |
receptionist |
| nhân viên văn phòng |
0 |
office worker, member |
| nhân viên văn thư |
0 |
clerical worker |
| nhân viên vận hành |
0 |
operator |
| nhân viên vệ sinh |
0 |
sanitation worker |
| nhân viên điều tra |
0 |
investigator |
| nhân viên điều tra liên bang |
0 |
federal investigator |
| nhân văn chủ nghĩa |
0 |
thuộc về chủ nghĩa nhân văn, có tính nhân văn |
| nhân vật cao cấp |
0 |
high ranking person |
| nhân vật nói tiếng |
0 |
famous person, individual |
| nhân vật nổi danh |
0 |
famous person |
| nhân vật quan trọng |
0 |
very important person, VIP |
| nhân vật thần thoại |
0 |
mythological figure, someone larger than life |
| nhân vật tranh đấu |
0 |
fighter, person fighting for something |
| nhân điện |
0 |
năng lượng của cơ thể con người, thường nói về mặt có thể dùng để chữa bệnh |
| nhân đạo chủ nghĩa |
0 |
humanitarianism |
| nhân đấy |
0 |
because of that |
| nhận xét cá nhân |
0 |
personal opinion, judgment |
| năng lượng hạt nhân |
0 |
nuclear power, nuclear energy, atomic energy |
| nạn vi phạn nhân quyền |
0 |
human rights violation |
| phong trào công nhân |
0 |
worker’s movement |
| phạm nhân chiến tranh |
0 |
war criminal |
| phạm nhân hình sự |
0 |
common criminal |
| phản ứng khí phá nhân |
0 |
nuclear reactor |
| quan hệ nhân quả |
0 |
causality |
| quái nhân |
0 |
người có hình thù kì quái |
| quân nhân dự bị |
0 |
reserve soldier, reservist |
| quân nhân Mỹ |
0 |
American serviceman |
| quân đội nhân dân |
0 |
People’s Army (newspaper) |
| quí nhân |
0 |
xem quý nhân |
| riêng tư cá nhân |
0 |
personal |
| sa thải nhân công |
0 |
to fire a worker |
| suốt lịch sử nhân loại |
0 |
throughout human history |
| sánh vai cùng nhân dân Nga |
0 |
to stand with the people of Russia |
| sùng bái cá nhân |
0 |
personality cult |
| sản xuất năng lương hạt nhân |
0 |
to produce atomic energy |
| số bị nhân |
0 |
multiplicant |
| sở thích cá nhân |
0 |
personal taste |
| sự thiếu nhân công |
0 |
the shortage of manpower |
| sự tôn sùng cá nhân |
0 |
personal honor |
| tao nhân mặc khách |
0 |
poet, writer |
| theo các nhân chứng |
0 |
according to witnesses |
| theo một nhân chứng |
0 |
according to a witness |
| thu phục nhân tâm |
0 |
to win over man’s heart |
| thuyết nhân quả |
0 |
causality |
| thuê nhân công |
0 |
to hire workers |
| thuê nhân viên |
0 |
to hire staff, personnel |
| thái độ nhân nháo |
0 |
an insolent attitude |
| thảm họa nhân đạo |
0 |
humanitarian disaster |
| thảo luận về nhân quyền |
0 |
to debate human rights; the human rights debate |
| thất nhân tâm |
0 |
unpopular |
| thầy thuốc nhân dân |
0 |
danh hiệu của Nhà nước phong tặng cho thầy thuốc giỏi, có đạo đức, có nhiều cống hiến và có uy tín lớn trong nhân dân |
| thằng sát nhân |
0 |
murderer |
| thể nhân |
0 |
natural person |
| thụ phấn nhân tạo |
0 |
sự thụ phấn do con người thực hiện, bổ sung cho sự thụ phấn tự nhiên, nhằm đạt sản lượng cao về quả, hạt ở cây trồng |
| thụ tinh nhân tạo |
0 |
sự thụ tinh do con người thực hiện bằng cách đưa tinh trùng vào cơ quan sinh dục cái |
| tiền hôn nhân |
0 |
thuộc thời kì trước khi kết hôn |
| triết nhân |
0 |
philosopher |
| trung bình nhân |
0 |
số có được bằng cách lấy căn của tích tất cả các số trong tập hợp được xét [có bao nhiêu số thì lấy căn bậc bấy nhiêu] |
| tránh né vấn đề nhân quyền |
0 |
to avoid the human rights issue |
| trí tuệ nhân tạo |
0 |
artificial intelligence |
| tuyên ngôn Quốc Tế Nhân Quyên |
0 |
(U.N.) International Declaration of Human Rights (1945) |
| tàu ngầm hạt nhân |
0 |
nuclear submarine |
| tác dụng hạt nhân |
0 |
nuclear role |
| tác nhân chiết xuất |
0 |
extraction agent |
| tân giai nhân |
0 |
bride |
| tân nhân vật |
0 |
modernist |
| tìm nạn nhân |
0 |
to search for victims |
| tình trạng nhân quyền |
0 |
human rights situation |
| tòa án nhân dân |
0 |
people’s court, people’s tribunal |
| tôn trọng nhân quyền |
0 |
to respect human rights |
| tù nhân chính trị |
0 |
political prisoner |
| tù nhân tôn giáo |
0 |
religious prisoner |
| tư cách pháp nhân |
0 |
tư cách là chủ thể pháp luật độc lập của một đơn vị, tổ chức |
| tư nhân kinh doanh |
0 |
private business |
| tấn công cá nhân |
0 |
personal attack |
| tổ chức nhân quyền |
0 |
human rights organization |
| tổn thất nhân mạng |
0 |
loss of life, deaths, casualties |
| tộc sát nhân |
0 |
the crime of murder |
| tội ác chống nhân loại |
0 |
crime against humanity |
| Tờ Quân Đội Nhân Dân |
0 |
People’s Army (a newspaper) |
| uỷ ban nhân dân |
0 |
cơ quan chấp hành có nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nghị quyết của hội đồng nhân dân, quản lí công tác của nhà nước ở địa phương |
| vi phạm nhân quyền |
0 |
human rights violation |
| viện trợ nhân đạo |
0 |
humanitarian aide |
| vì lý do nhân dạo |
0 |
for humanitarian reasons |
| vì nguyên nhân gì |
0 |
for what reason |
| văn minh nhân loại |
0 |
human civilization |
| văn phòng nhân quyền |
0 |
human rights office |
| vũ khí hạch nhân |
0 |
nuclear weapon |
| vũ khí hạt nhân |
0 |
nuclear weapon, atomic weapon |
| vấn đề nhân quyền |
0 |
human rights issue |
| vật lí hạt nhân |
0 |
ngành vật lí hiện đại, nghiên cứu các hạt nhân nguyên tử, các hạt cấu tạo nên hạt nhân, các phản ứng hạt nhân, các bức xạ do hạt nhân phát ra, v.v. |
| vật lý hạt nhân |
0 |
xem vật lí hạt nhân |
| về phía công nhân |
0 |
on the part of the workers, on the workers’ side |
| vệ tinh nhân tạo |
0 |
(man-made, artificial) satellite |
| vồ lấy nạn nhân |
0 |
to spring upon a victim |
| vụ sát nhân |
0 |
a murder, a homicide |
| vụ thử bom hạt nhân |
0 |
an atomic bomb test |
| vụ thử hạt nhân |
0 |
nuclear test |
| ái nhân |
0 |
altruist |
| ái nhân chủ nghỉa |
0 |
philanthropism |
| ép buộc hôn nhân |
0 |
forced marriage |
| đòi hỏi cho nhân quyền |
0 |
to demand human rights |
| đơn nhân |
0 |
applicant |
| đại biểu của nhân dân |
0 |
a representative of the people |
| đắc nhân tâm |
0 |
heart-winning |
| đệ nhất phu nhân |
0 |
first lady (wife of the president) |
| đối nhân xử thế |
0 |
human behavior |
| đồ dùng cá nhân |
0 |
personal objects (e.g. pen, comb) |
| đồng nhân dân tệ |
0 |
đơn vị tiền tệ cơ bản của Trung Quốc |
| độc lập cá nhân |
0 |
personal independence |
| ủng hộ nhân quyền |
0 |
to support human rights |
| ủy ban nhân dân |
0 |
people’s committee |
Lookup completed in 171,903 µs.