bietviet

nhân cách hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N biện pháp tu từ trong văn học, gán cho loài vật hoặc vật vô tri hình dáng, tính cách hoặc ngôn ngữ của con người thủ pháp nhân cách hoá thường được dùng trong truyện ngụ ngôn

Lookup completed in 68,529 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary