| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| people, citizens | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đông đảo những người dân, thuộc mọi tầng lớp, đang sống trong một khu vực nào đó [nói tổng quát] | quần chúng nhân dân ~ nhân dân lao động ~ ý kiến của nhân dân |
| A | thuộc về đông đảo những người dân, nhằm phục vụ cho lợi ích của đông đảo người dân | quân đội nhân dân ~ toà án nhân dân |
Lookup completed in 168,277 µs.