bietviet

nhân dân

Vietnamese → English (VNEDICT)
people, citizens
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đông đảo những người dân, thuộc mọi tầng lớp, đang sống trong một khu vực nào đó [nói tổng quát] quần chúng nhân dân ~ nhân dân lao động ~ ý kiến của nhân dân
A thuộc về đông đảo những người dân, nhằm phục vụ cho lợi ích của đông đảo người dân quân đội nhân dân ~ toà án nhân dân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,072 occurrences · 243.29 per million #464 · Essential

Lookup completed in 168,277 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary