bietviet

nhân hoà

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sự hoà thuận, đoàn kết nhất trí giữa mọi người [một trong ba điều kiện cơ bản, cùng với thiên thời, địa lợi, để làm nên thắng lợi, theo quan niệm xưa]

Lookup completed in 73,445 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary