| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| human affairs, human resources, personnel, staff, workforce | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | việc thuộc về sự tuyển dụng, bố trí, điều động, quản lí con người trong tổ chức [nói khái quát] | quản lí nhân sự ~ bố trí nhân sự hợp lí |
Lookup completed in 209,176 µs.