bietviet

nhân vật

Vietnamese → English (VNEDICT)
figure, personality, character, person
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
personality Một nhân vật rất quan trọng | A very important person[ality, a VIP
Character Thúy Kiều là nhân vật chính của truyện Kiều | Kieu is the main character of Kieu
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đối tượng [thường là con người] được miêu tả, thể hiện trong tác phẩm văn học, nghệ thuật nhân vật chính của vở kịch ~ xây dựng tính cách nhân vật
N người có tiếng tăm, có một vai trò nhất định trong xã hội một nhân vật quan trọng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,587 occurrences · 393.56 per million #260 · Essential

Lookup completed in 168,927 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary