nhân vật
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| figure, personality, character, person |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
personality |
Một nhân vật rất quan trọng | A very important person[ality, a VIP |
|
Character |
Thúy Kiều là nhân vật chính của truyện Kiều | Kieu is the main character of Kieu |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đối tượng [thường là con người] được miêu tả, thể hiện trong tác phẩm văn học, nghệ thuật |
nhân vật chính của vở kịch ~ xây dựng tính cách nhân vật |
| N |
người có tiếng tăm, có một vai trò nhất định trong xã hội |
một nhân vật quan trọng |
Lookup completed in 168,927 µs.