bietviet

nhân viên

Vietnamese → English (VNEDICT)
member, staff, employee, personnel, worker
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người làm việc trong một cơ quan, tổ chức, trong quan hệ với thủ trưởng, lãnh đạo của cơ quan, tổ chức đó nhân viên kế toán ~ quan hệ giữa giám đốc và nhân viên
N ngạch cán bộ cấp thấp nhất nhân viên đánh máy bậc 2
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,604 occurrences · 155.58 per million #761 · Core

Lookup completed in 174,420 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary