| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| member, staff, employee, personnel, worker | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người làm việc trong một cơ quan, tổ chức, trong quan hệ với thủ trưởng, lãnh đạo của cơ quan, tổ chức đó | nhân viên kế toán ~ quan hệ giữa giám đốc và nhân viên |
| N | ngạch cán bộ cấp thấp nhất | nhân viên đánh máy bậc 2 |
Lookup completed in 174,420 µs.