| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| average, middling | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [tia sáng] ngoằn ngoèo và đan chéo vào nhau | ánh chớp nhì nhằng |
| A | tỏ ra không rạch ròi, có sự nhập nhằng | sổ sách nhì nhằng ~ làm ăn rất nhì nhằng! ~ công tư nhì nhằng |
| A | thường thường, không lớn cũng không nhỏ, không tốt cũng không xấu | buôn bán nhì nhằng |
Lookup completed in 74,252 µs.