bietviet

nhìn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to look (at), see, regard, appear
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to look (at) anh nhìn cái gì đó? | What are you looking at?
verb to look (at) nhìn lại | to look back
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa mắt về một hướng nào đó để thấy nó nhìn những bông hoa trong vườn đang nở
V để mắt tới, quan tâm, chú ý tới mải chơi, không nhìn đến sách vở ~ nhà cửa bỏ mặc, không ai thèm nhìn đến
V xem xét để thấy và biết được tôi đã nhìn ra sai lầm của mình ~ nhìn vấn đề một cách khách quan
V [vật xây dựng hay được bố trí, sắp xếp] có mặt chính quay về, hướng về [phía hoặc hướng nào đó] khách sạn nhìn ra biển ~ ngôi nhà nhìn về hướng đông
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,622 occurrences · 156.66 per million #757 · Core

Lookup completed in 170,883 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary