| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to look (at), see, regard, appear | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to look (at) | anh nhìn cái gì đó? | What are you looking at? |
| verb | to look (at) | nhìn lại | to look back |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa mắt về một hướng nào đó để thấy | nó nhìn những bông hoa trong vườn đang nở |
| V | để mắt tới, quan tâm, chú ý tới | mải chơi, không nhìn đến sách vở ~ nhà cửa bỏ mặc, không ai thèm nhìn đến |
| V | xem xét để thấy và biết được | tôi đã nhìn ra sai lầm của mình ~ nhìn vấn đề một cách khách quan |
| V | [vật xây dựng hay được bố trí, sắp xếp] có mặt chính quay về, hướng về [phía hoặc hướng nào đó] | khách sạn nhìn ra biển ~ ngôi nhà nhìn về hướng đông |
| Compound words containing 'nhìn' (74) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhìn thấy | 2,466 | to see, perceive |
| nhìn chung | 669 | in general, on the whole, as a whole |
| tầm nhìn | 541 | view, vision |
| nhìn nhận | 327 | to acknowledge, recognize, admit |
| bù nhìn | 108 | scarecrow, puppet, tool |
| nhìn lại | 90 | to look back, look again, take another look |
| nhìn xuống | 60 | to look over, look down on |
| nghe nhìn | 32 | audiovisual |
| nhìn thấu | 16 | see-through |
| ưa nhìn | 12 | eye-catching, attractive |
| nhìn ngắm | 11 | to look at, gaze at |
| liếc nhìn | 5 | to glance at, look askance at |
| nhìn nhau | 4 | to look at each other |
| quay nhìn | 3 | to turn around and look at |
| nhìn xa | 1 | foresight |
| bồ nhìn | 0 | scarecrow |
| chính phủ bù nhìn | 0 | puppet government |
| có một cái nhìn khá tích cực về | 0 | to have a positive view of |
| giáo cụ nghe nhìn | 0 | audio-visual teaching aids |
| liếc mắt nhìn | 0 | to glance at |
| liếc nhìn ra ngoài | 0 | to glance outside |
| liếc nhìn đồng hồ | 0 | to glance at a clock |
| làm bù nhìn | 0 | to make a puppet (out of someone) |
| một cái nhìn | 0 | vision, a way of looking at sth |
| nghển cổ nhìn | 0 | to crane one’s neck to see something |
| ngước nhìn | 0 | to look up at |
| nhìn bên ngoài | 0 | seen from outside |
| nhìn chung quanh | 0 | to look around |
| nhìn chòng chọc vào | 0 | to stare at |
| nhìn chăm chắm | 0 | to look fixedly at |
| nhìn không chớp | 0 | to gaze without blinking |
| nhìn lui | 0 | to look behind |
| nhìn lên | 0 | to look up |
| nhìn lại 20 năm | 0 | to look back over the last 20 years |
| nhìn một vòng chung quanh | 0 | to look around (once) |
| nhìn ngang nhìn ngửa | 0 | to look back and forth |
| nhìn nhó | 0 | look after |
| nhìn như vậy | 0 | seen in this way, in this light |
| nhìn nhận nền độc lập của Vietnamese | 0 | to recognize the independence of VN |
| nhìn nổi | 0 | stereoscopic |
| nhìn qua một cái | 0 | to take a (single) look |
| nhìn quanh | 0 | to look around |
| nhìn quanh quất | 0 | to look around |
| nhìn ra | 0 | to look out |
| nhìn ra ngoài | 0 | to look out(side) |
| nhìn ra xa | 0 | to look off into the distance |
| nhìn ra xa xăm | 0 | to look off into the distance |
| nhìn sang chung quanh | 0 | to look around |
| nhìn sang hai bên | 0 | to look on both sides |
| nhìn sau | 0 | to look behind |
| nhìn sâu vào | 0 | to look deeply into |
| nhìn thoáng qua | 0 | to glance at, look at quickly |
| nhìn thấu tâm can ai | 0 | to see through somebody |
| nhìn thấy tận mắt | 0 | to see with one’s own eyes |
| nhìn thẳng vào | 0 | to look directly at |
| nhìn thẳng vào mắt | 0 | to look directly into (sb’s) eyes |
| nhìn trước | 0 | to look ahead |
| nhìn trước nhìn sau | 0 | to look around |
| nhìn trừng trừng | 0 | to stare at someone |
| nhìn vào | 0 | to look at, look into |
| nhìn vào mắt | 0 | to look (sb) in the eye |
| nhìn vào trong | 0 | to look at, look inside, look in |
| nhìn về phía | 0 | to look towards |
| nhìn xa trông rộng | 0 | provident, visionary, far-sighted |
| nhìn xoáy | 0 | to look around, look over |
| nhìn xuống đất | 0 | to look down at the ground |
| phải nhìn nhận rằng | 0 | it must be recognized that |
| tầm nhìn xa | 0 | khoảng không gian có thể nhìn thấy được vật ở xa trên mặt đất hoặc mặt biển, tuỳ thuộc vào độ trong suốt của khí quyển |
| Tổng Thống Ba Lan đã làm bù nhìn chi Ngã | 0 | the Polish president became a puppet of Russia |
| điểm nhìn | 0 | điểm xuất phát khi xem xét, nhận định về một vấn đề |
| đăm đăm nhìn | 0 | to stare |
| đưa mắt nhìn | 0 | to look at |
| đưa mắt nhìn quanh | 0 | to look around |
| đảo mắt nhìn quanh | 0 | to look around |
Lookup completed in 170,883 µs.