| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in general, on the whole, as a whole | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| On the whole, as a whole | Nhìn chung nhân dân ai cũng ủng hộ những cải cách đó | The population as a whole is in favour of the reform | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp dùng để mở đầu một lời nhận xét bao quát, chỉ nhìn trên những cái chính, cái cơ bản | nhìn chung mọi việc vẫn bình thường |
Lookup completed in 168,551 µs.