| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to acknowledge, recognize, admit | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xem xét, đánh giá về một vấn đề, một sự vật, sự việc nào đó | anh nhìn nhận lại cách cư xử của mình đi |
| V | thừa nhận một thực tế, một sự việc nào đó | thẳng thắn nhìn nhận những sai lầm của bản thân |
Lookup completed in 154,564 µs.