bietviet

nhóm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to gather, group, collect; group
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun group đi dạo từng nhóm | to walk about in groups
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp gồm một số cá thể được hình thành theo những nguyên tắc nhất định chia đoàn thành các nhóm ~ nhóm trinh sát ~ hai người cùng nhóm máu O
V tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì chợ nhóm vào buổi sáng ~ nhóm lại thành giàu, chia nhau thành khó (tng)
V làm cho lửa bắt vào để cháy lên bà đang nhóm bếp nấu cơm
V bắt đầu có được cơ sở để từ đó có thể phát triển lên phong trào mới nhóm lên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 14,846 occurrences · 887.02 per million #112 · Essential

Lookup completed in 176,020 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary