| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to gather, group, collect; group | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | group | đi dạo từng nhóm | to walk about in groups |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tập hợp gồm một số cá thể được hình thành theo những nguyên tắc nhất định | chia đoàn thành các nhóm ~ nhóm trinh sát ~ hai người cùng nhóm máu O |
| V | tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì | chợ nhóm vào buổi sáng ~ nhóm lại thành giàu, chia nhau thành khó (tng) |
| V | làm cho lửa bắt vào để cháy lên | bà đang nhóm bếp nấu cơm |
| V | bắt đầu có được cơ sở để từ đó có thể phát triển lên | phong trào mới nhóm lên |
| Compound words containing 'nhóm' (28) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| băng nhóm | 67 | gang, ring |
| nhóm họp | 55 | to meet, gather, collect, assemble, convene |
| nhóm máu | 39 | blood group |
| nhóm trưởng | 27 | group leader |
| nhóm đông | 5 | large group |
| nhóm hội | 3 | group, organization |
| nhóm bếp | 2 | to light a fire, make a fire |
| bè nhóm | 0 | party, group, faction |
| có thể chia các dịch giả thành hai nhóm | 0 | it’s possible to separate these translators into two groups |
| danh xưng của nhóm là Frontier | 0 | the naming of the group as Frontier |
| khi Quốc Hội tái nhóm | 0 | when Congress reconvenes |
| làm việc theo nhóm | 0 | to work as a group |
| một nhóm dân chài | 0 | a group of fishermen |
| một nhóm người | 0 | a group of people |
| nhen nhóm | 0 | nhen [nói khái quát] |
| nhóm chính trị | 0 | political group |
| nhóm chủ trương cứng rắn | 0 | hard-line group |
| nhóm huyền vũ | 0 | basaltic group |
| nhóm khủng bố | 0 | terrorist group |
| nhóm kỳ thị da trắng | 0 | white supremacist group |
| nhóm thiểu số | 0 | minority group |
| nhóm tiêu chuẩn | 0 | standards, norms |
| nhóm viên | 0 | group member |
| nhóm đối chứng | 0 | control group |
| phe nhóm | 0 | party, group |
| tái nhóm | 0 | to meet again, reconvene |
| đi dạo từng nhóm | 0 | to walk about in groups |
| ổ nhóm | 0 | nhóm hoạt động phi pháp ở những địa bàn nhất định [nói khái quát] |
Lookup completed in 176,020 µs.