| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| stir, move | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bước từng bước một cách khó khăn, chậm chạp | chân đi nhúc nhắc ~ bị đau nhưng cũng cố nhúc nhắc đi |
| V | như nhúc nhích | ngồi im không nhúc nhắc |
Lookup completed in 65,975 µs.