| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bare one’s teeth, show one’s teeth | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Bare one's teeth, show one's teeth | Chết nhăn răng | To be stiff in death | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tổ hợp gợi tả dáng vẻ chết hay đói trông thấy rõ, không thể cứu được [thường dùng trong lời rủa, mắng] | đói nhăn răng |
Lookup completed in 66,414 µs.