bietviet

nhơn

Vietnamese → English (VNEDICT)
see nhân
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Put on a brazen face Bị mẹ mắng mà cứ nhơn nhơn | To put on a brazen face though scolded by one's mother
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V xem nhân [phép tính nhân]
C xem nhân
N biến thể của nhân với nghĩa ''lòng thương người'' trong một số từ gốc Hán, như: nhơn ái, nhơn đức, v.v.
N biến thể của nhân với nghĩa ''nguyên nhân'' trong một số từ gốc Hán, như: nhơn quả, nhơn duyên, nhơn tố, nguyên nhơn, tác nhơn, v.v.
Z biến thể của nhân với nghĩa ''người'' trong một số từ gốc Hán, như: nhơn dân, thi nhơn, nạn nhơn, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 247 occurrences · 14.76 per million #4,862 · Intermediate

Lookup completed in 179,951 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary