nhơn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| see nhân |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Put on a brazen face |
Bị mẹ mắng mà cứ nhơn nhơn | To put on a brazen face though scolded by one's mother |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
xem nhân [phép tính nhân] |
|
| C |
xem nhân |
|
| N |
biến thể của nhân với nghĩa ''lòng thương người'' trong một số từ gốc Hán, như: nhơn ái, nhơn đức, v.v. |
|
| N |
biến thể của nhân với nghĩa ''nguyên nhân'' trong một số từ gốc Hán, như: nhơn quả, nhơn duyên, nhơn tố, nguyên nhơn, tác nhơn, v.v. |
|
| Z |
biến thể của nhân với nghĩa ''người'' trong một số từ gốc Hán, như: nhơn dân, thi nhơn, nạn nhơn, v.v. |
|
Lookup completed in 179,951 µs.