| Compound words containing 'như' (334) |
| word |
freq |
defn |
| cũng như |
7,364 |
as well as, the same as, like |
| như vậy |
4,133 |
like that, like this, in this way |
| gần như |
2,257 |
nearly, almost |
| dường như |
1,577 |
to appear, seem that; it would appear, as it seems |
| hầu như |
1,381 |
almost, almost as if, almost to the extent that |
| như là |
1,229 |
as if, such as |
| như thế |
1,155 |
like this, like that, thus, so, such, in this way |
| như thế nào |
455 |
how, in what way?, is like what? |
| như sau |
330 |
as below, as follows, following |
| nếu như |
300 |
if |
| như nhau |
249 |
alike, like each other, like one another, identical |
| làm như |
235 |
to act as, do sth as |
| theo như |
215 |
according to |
| như cũ |
196 |
as before, as previously, like before |
| như thể |
186 |
Like |
| như trước |
137 |
as before |
| như trên |
111 |
as above, this (refers to antecedent), idem, ditto |
| ví như |
99 |
if, in the event, in case, with regard to |
| hình như |
79 |
to seem, appear; it seems, seemingly |
| y như |
61 |
exactly like |
| như thường lệ |
46 |
as normal, as usual |
| như thường |
42 |
as usual |
| còn như |
34 |
as for, as to |
| như ý |
33 |
one’s liking |
| nghe như |
28 |
it seems |
| như quả |
27 |
if really |
| kể như |
21 |
to consider, regard, view (something as something) |
| cứ như thế |
20 |
to continue in that way |
| tỉ như |
20 |
for instance |
| giả như |
15 |
|
| làm như thế |
15 |
to do that, act that way |
| chân như |
13 |
eternal truth |
| như chơi |
13 |
(like) child’s play |
| làm như vậy |
12 |
in, by doing so |
| như không |
10 |
as if nothing had happened |
| giá như |
8 |
từ dùng để nêu một giả thiết, thường là thuận lợi, trái với thực tế, cho thấy với giả thiết đó thì sự việc xảy ra đã hoặc sẽ khác đi |
| như vầy |
7 |
like this, thus, so, in this way |
| như ai |
6 |
like any other (person) |
| như nguyện |
5 |
in accordance with one’s wishes |
| tỷ như |
4 |
for instance, for example |
| chừng như |
3 |
supposedly |
| coi như |
3 |
to regard as |
| giống như |
3 |
like, similar to; to resemble, be like |
| in như |
2 |
as if, seeming |
| nhanh như chớp |
2 |
as quick as lightning, lightning-fast |
| tưởng như |
2 |
as if, believing that |
| đâu như |
2 |
it seems that, seemingly, apparently |
| bất như ý |
1 |
not according to one’s wish, not to one’s liking |
| bằng như |
1 |
if, otherwise |
| chí như |
1 |
as to, as regards |
| như tuồng |
1 |
it seems |
| anh cứ tự nhiên như ở nhà anh |
0 |
make yourself at home |
| buồn như chấu cắn |
0 |
to be bored to death |
| bài toán làm như chơi |
0 |
the math problem was child’s play |
| béo như con cun cút |
0 |
as fat as a quail |
| bất luận như thế nào |
0 |
any how, in any case |
| bẩn như lợn |
0 |
dirty as a pig |
| cay như ớt |
0 |
hot as chilli, red pepper |
| chua như giấm |
0 |
as sour as vinegar |
| chạy như bay |
0 |
to run like the wind |
| chấm dứt Việt Nam như chúng ta đang thấy |
0 |
the end of Vietnam as we know it |
| chậm như rùa |
0 |
at a snail’s pace, snail-paced |
| chật như nêm |
0 |
jam-packed, packed like sardines |
| chật như nêm cối |
0 |
packed like sardines, jam-packed |
| chẳng hạn như |
0 |
for instance, for example, such as, like |
| chết như chó |
0 |
to die like a dog |
| chết như rạ |
0 |
to be mowed down, die like flies |
| chứ như |
0 |
as to |
| chửi như tát nước |
0 |
to hail curses on somebody, heap |
| chửi như vặt thịt |
0 |
to scorch with insults |
| coi như là |
0 |
to regard as |
| coi như đã chết |
0 |
to be presumed dead |
| cái kiểu như |
0 |
(just) like, in the same way as |
| câm như hến |
0 |
as mute as a fish, as dumb as a statue, as silent |
| có cũng như không |
0 |
useless, good for nothing |
| có cảm giác như |
0 |
to feel like, have the feeling that |
| có cảm tưởng như |
0 |
to have the impression that, as if |
| có như thế không |
0 |
is it like this? |
| có thể hiểu như |
0 |
can be seen as, is similar to |
| có vẻ như |
0 |
to appear to be, seem that |
| cũng giống như |
0 |
just like, in the same way as |
| cũng hăng hái như ai |
0 |
to be as enthusiastic as any other |
| cũng như bao lần trước |
0 |
like so many times before |
| cũng như lần trước |
0 |
just like before |
| cũng như trong bất cứ lãnh vực nào |
0 |
as in any field |
| cũng như về mặt |
0 |
as well as in the area of |
| cư xử như bình thường |
0 |
to act normally |
| cười như nắc nẻ |
0 |
to laugh uproariously, burst into peals of laughter |
| cười như pháo ran |
0 |
roar with laughter |
| cầm như |
0 |
as if |
| cỡ như |
0 |
like, at the level of |
| cỡ như thế này |
0 |
like this |
| dai như đỉa đói |
0 |
tenacious like a hungry leech |
| diễn ra như cũ |
0 |
to happen just like before |
| dày như mo nang |
0 |
very thick |
| dát như cáy |
0 |
cowardly, chicken |
| giống y hệt như |
0 |
just like, exactly like |
| giống y như |
0 |
to look just like |
| giục như giục tà |
0 |
urge vigorously and urgently |
| gần như không có |
0 |
to have almost no (something) |
| gần như trọn vẹn |
0 |
almost completely |
| gần như tất cả mọi người |
0 |
almost everyone |
| gần như vậy |
0 |
this close |
| gầy như cái que |
0 |
as thin as a lath or rake |
| gặp trường hợp như vậy |
0 |
if this happens, in this case |
| hót như khướu |
0 |
to be a shameless flatterer, to be a toady |
| hôi như cú |
0 |
to smell (badly), stink |
| hầu như ai cũng |
0 |
almost anyone |
| hầu như gần hết |
0 |
almost everything |
| hầu như hàng ngày |
0 |
almost every day, it seems like every day |
| hầu như không văn phòng nào |
0 |
there is almost no office, almost every office |
| hầu như mọi |
0 |
almost every |
| hầu như ngày nào cũng |
0 |
almost every day |
| hệt như |
0 |
the same as |
| im lặng như tờ |
0 |
as quiet as the grave, noiseless |
| im như tờ |
0 |
very quiet |
| im thin thít như thịt nấu đông |
0 |
as silent as the grave |
| khi đặt vấn đề trong viễn tượng như vậy |
0 |
when we look at the issue this way, in this light, in this respect |
| khoẻ như vâm |
0 |
rất khoẻ [tựa như voi] |
| khóc như mưa |
0 |
to cry or weep bitterly |
| không có như vậy |
0 |
is not like there, there is nothing like that |
| không dễ dàng như |
0 |
not as easy as |
| không giống như |
0 |
unlike |
| không giống như nhật thực |
0 |
unlike a solar eclipse |
| không nhiều như người ta tưởng |
0 |
not as much as other people think |
| không như vậy |
0 |
to not be thus, not be like that |
| khỏe như vâm |
0 |
as fit as a fiddle or bull or lion, as strong as a |
| kiểu giống như |
0 |
in the same way, manner as |
| kín như bưng |
0 |
airtight, watertight, hermetic |
| lan tràn như đám cháy |
0 |
to spread like (wild)fire |
| là như vậy |
0 |
to be like that, to be thus |
| làm như chiếc máy |
0 |
to act mechanically |
| làm như không |
0 |
to act as if one does not (do sth) |
| làm như thế này |
0 |
to do (sth) this way |
| làm như tôi |
0 |
do as I do |
| làm y như chính |
0 |
to do sth exactly like |
| lành như bụt |
0 |
gentle as a lamb |
| lạnh như tiền |
0 |
cold as ice |
| lạt như nước ốc |
0 |
boring, dull, like watching paint dry, like watching grass grow |
| muốn như vậy |
0 |
to want that, want something (done a certain way) |
| mưa như trút nước |
0 |
it’s raining cats and dogs |
| mềm như bún |
0 |
as soft as butter |
| mỉm cười tươi như hoa |
0 |
to smile broadly, brightly, beam |
| mọc lên như nấm |
0 |
to shoot up like mushrooms |
| mồ hôi như tắm |
0 |
soaked with perspiration |
| một chuyện như vậy |
0 |
something like this |
| một ngày như ngày hôm nay |
0 |
a day like today |
| mừng như bắt được vàng |
0 |
very happy |
| nghe như thế |
0 |
hearing this |
| nghe như vịt nghe sấm |
0 |
to be all Greek to someone |
| ngu như bò |
0 |
very dumb |
| ngáy như bò rống |
0 |
to snore like a pig |
| ngọt như mía lùi |
0 |
(as) sweet as honey |
| ngủ như chết |
0 |
to sleep like a log |
| ngủ say như chết |
0 |
sleep as sound as a log |
| nhanh như cắt |
0 |
quick as a flash |
| nhanh như điện |
0 |
fast as lightning |
| nhát như cáy |
0 |
as timid as a rabbit or hare |
| nhìn như vậy |
0 |
seen in this way, in this light |
| nhũn như con chi chi |
0 |
to show an overmodest attitude |
| như ai nấy đều biết |
0 |
as everyone knows |
| như anh em |
0 |
like brother(s) and sister(s) |
| như bát nước đầy |
0 |
benevolently, kindly |
| như bây giờ |
0 |
like now |
| như bình thường |
0 |
as normal, as usual |
| như chiếc máy |
0 |
mechanically |
| như chuyện chiêm bao |
0 |
unimaginable, undreamed-of |
| như chuối chín cây |
0 |
too old |
| như chân với tay |
0 |
to be very close to somebody, be very intimate with somebody |
| như chó nhai giẻ rách |
0 |
to keep repeating oneself, keep harping on |
| như chó với mèo |
0 |
like cat and dog |
| như chông như mác |
0 |
to be at daggers drawn with somebody |
| như chúng ta đang thấy |
0 |
as we know it |
| như chúng ta đã thấy |
0 |
as we have already seen |
| như chúng ta đều biết |
0 |
as we all know |
| như chị dâu em chồng |
0 |
always on bad terms with somebody |
| như con dao pha |
0 |
jack of all trades |
| như con hổ đói |
0 |
like a hungry tiger |
| như con thiêu thân |
0 |
inconsiderately, thoughtlessly, unthinkingly |
| như cá gặp nước |
0 |
to be in one’s element |
| như cá trên cạn |
0 |
like a fish out of water |
| như cá với nước |
0 |
close-knit, inseparable |
| như cái gai trước mắt |
0 |
a thorn in one’s side, stand or stick out like a sore thumb |
| như có lửa đốt trong lòng |
0 |
be on pins and needles |
| như cơm bữa |
0 |
frequent, very often, daily, everyday |
| như diều gặp gió |
0 |
without meeting any obstacle, without a hitch, smoothly |
| như dự tính |
0 |
as estimated, as predicted |
| như dự định |
0 |
as planned |
| như gà mắc tóc |
0 |
tie oneself (up) into knots |
| như hình với bóng |
0 |
close-knit, inseparable |
| như hôm nay |
0 |
like today |
| như hệt |
0 |
As like as two peas |
| như hồi xưa |
0 |
like before, as long ago |
| như hứa hẹn |
0 |
as promised, as agreed |
| như khách qua đò |
0 |
like ships that pass in the night |
| như kiềng ba chân |
0 |
firmly, consistently |
| như lúc nãy |
0 |
like a moment ago |
| như lần trước |
0 |
as before, like last time |
| như lời hứa |
0 |
as promised |
| như muốn khóc |
0 |
as if one wanted to cry |
| như máy |
0 |
like a machine |
| như mèo thấy mỡ |
0 |
greedily, hungrily, covetously |
| như mình |
0 |
like me |
| như môi với răng |
0 |
close-knit, inseparable |
| như mọi |
0 |
like every |
| như mọi ngày |
0 |
like always, like every day |
| như mọi thứ khác trên đời |
0 |
like everything else in life |
| như một cái máy |
0 |
like a machine |
| như một huyền thoại |
0 |
like a legend, legendary |
| như một người khách lạ |
0 |
as if one were a stranger |
| như một người điên |
0 |
like a crazy person |
| như mớ bòng bong |
0 |
intricate, inextricable; embarrassed, perplexed, puzzled |
| như ngày hôm trước |
0 |
like the day before |
| như người ta |
0 |
like other people |
| như nhiu người tưởng |
0 |
as many people believe |
| như nhứ |
0 |
xem dư dứ |
| như nước vỡ bờ |
0 |
fiercely, violently, with a vengeance |
| như ong vỡ tổ |
0 |
pell-mell, helter-skelter, in total disarray |
| như phỗng đá |
0 |
flabbergasted, petrified |
| như rắn mất đầu |
0 |
headless, acephalous, leaderless |
| như sắp khóc |
0 |
like one about to cry |
| như ta đã bàn ở trên |
0 |
as we discussed above |
| như ta đã thấy |
0 |
as we have seen |
| như thông lệ |
0 |
as a general rule, in general |
| như thường được gọi |
0 |
as it is often called |
| như thẳng hàng |
0 |
in a straight line |
| như thế kia |
0 |
like that |
| như thế này |
0 |
in this way, like this |
| như thời |
0 |
as in the time (of) |
| như trút được gánh nặng |
0 |
a weight off shoulders |
| như trước kia |
0 |
as before |
| như trước đây |
0 |
as before, like before |
| như trời giáng |
0 |
hard, heavy |
| như tuồng anh ta không biết gì về việc ấy cả |
0 |
it seems he does not know anything about that matter at all |
| như tát vào mặt |
0 |
like a slap in the face |
| như tôi |
0 |
like me |
| như tôi đã nói |
0 |
as I said |
| như từ lâu nay |
0 |
as it has been |
| như vũ bão |
0 |
stormily, tempestuously |
| như vạc ăn đêm |
0 |
laboriously, with great difficulty |
| như vẫn thường |
0 |
as always |
| như vậy là |
0 |
this (kind of thing) is |
| như vậy là không thực tế |
0 |
this is unrealistic |
| như vậy đó |
0 |
like that |
| như vết dầu loang |
0 |
to spread like wildfire |
| như vừa qua |
0 |
as before, as in the past |
| như xưa nay |
0 |
as always |
| như xẩm sờ gậy |
0 |
awkwardly, clumsily |
| như điên |
0 |
[làm việc gì hoặc có biểu hiện] với mức độ cao khác thường |
| như điên như dại |
0 |
like crazy or mad or the devil, with a vengeance, madly |
| như đã dự trù |
0 |
as planned |
| như đã loan tin |
0 |
as reported |
| như đã nói |
0 |
as I said before, said earlier |
| như đỉa phải vôi |
0 |
like a scalded cat |
| nhạt như nước ốc |
0 |
unacceptably tasteless |
| nhất thiết phải làm như vậy |
0 |
it is imperative to do so |
| nhẹ như bấc |
0 |
as light as a lampwick grass, very light |
| nhẹ như lông hồng |
0 |
as light as a feather |
| nhớ như in |
0 |
to remember exactly |
| những như |
0 |
as for, as far as~ is concerned |
| nát như tương |
0 |
completely crushed |
| nói dối như cuội |
0 |
to lie through one’s teeth |
| nói mà như là đọc bài |
0 |
to speak as if one were reading a lesson |
| nói như thế |
0 |
to talk like that, speak like that |
| nói như vậy là bất nhã |
0 |
such a way of speaking is impolite |
| nói như vậy thì |
0 |
to put it that way, say it like that |
| nóng như lửa thành ngữ |
0 |
as hot as fire |
| nóng như thiêu như đốt |
0 |
scorching |
| nặng như chì |
0 |
heavy as lead |
| nặng như đá đeo |
0 |
like a millstone round someone’s neck |
| nổi như cồn |
0 |
to be known to everybody |
| phòng như thế nào |
0 |
what kind of room |
| quả đúng như |
0 |
just like, exactly like |
| quả đúng như tôi đoán |
0 |
exactly as I had expected |
| run như cầy sấy |
0 |
to tremble like a leaf |
| rét như cắt |
0 |
piercing cold |
| rõ như ban ngày |
0 |
as clear as daylight or crystal |
| rắn như đá |
0 |
hard as rock |
| rẻ như bèo |
0 |
dirt cheap |
| rẻ như bùn |
0 |
dirt cheap, cheap as mud |
| rối như tơ vò |
0 |
to get all twisted up, get all tangled up |
| sao nó có thể làm một việc như thế |
0 |
how could he do such a thing |
| sạch như chùi |
0 |
as clean as a whistle, as clean as a new pin |
| sẽ không như thế nữa |
0 |
won’t be like that anymore |
| tan như xác pháo |
0 |
smashed like the wrapping of a cracker (exploded) |
| theo như ý tôi |
0 |
in my opinion |
| thuộc như cháo |
0 |
know by heart |
| thực hiện như dự tính |
0 |
to be carried out as planned |
| trong tình trạng như vậy |
0 |
in this kind of situation |
| trông giống như |
0 |
to look like (something) |
| trơ như đá |
0 |
stiff as tone (to be unrepentant, unashamed) |
| trước sau như một |
0 |
consistent |
| trường hợp anh giống như trường hợp tôi |
0 |
your case is similar to mine |
| trần như động |
0 |
stark naked |
| tuồng như |
0 |
it seems, it appears |
| tôi cũng nghĩ như anh |
0 |
I think like you |
| tương tự như |
0 |
to be similar to |
| tỉnh như không |
0 |
thản nhiên, không mảy may biểu hiện cảm xúc hay trạng thái đặc biệt gì, như chưa từng có điều có tác động đáng kể đến mình đã xảy ra |
| tỉnh như sáo |
0 |
wide awake |
| tối như hũ nút |
0 |
pitch-dark, pitch-black |
| tối như mực |
0 |
pitch black |
| tối đen như mực |
0 |
it is pitch dark |
| tựa như là |
0 |
like, similar |
| Việt Nam cũng như Nga |
0 |
Vietnamese as well as Russian, Vietnamese and Russia alike |
| ví dụ như |
0 |
such as, like, for example |
| vắng như chùa Bà Đanh |
0 |
deserted, empty |
| xấu như ma |
0 |
frightfully ugly, as ugly as sin, as ugly as a |
| y hệt như |
0 |
the same as |
| y như rằng |
0 |
tổ hợp biểu thị điều xảy ra là đúng như đã nói hoặc đã đoán biết từ trước |
| y như vậy |
0 |
just like that, just the same way |
| êm như ru |
0 |
soft and pleasant, sweet |
| đau buốt như kim châm |
0 |
to feel a sharp pain as if pricked by needles |
| đen như cái mỏm chó |
0 |
black as night |
| đen như hũ nút |
0 |
pitch black |
| đen như mực |
0 |
black as coal, pitch-black |
| đâu có như thế này |
0 |
to not be this way, not be like this |
| đông như kiến cỏ |
0 |
to be too many in number |
| đông như mắc cửi |
0 |
heavy traffic, traffic jam |
| đông như trẩy hội |
0 |
jammed with people, overcrowded |
| đúng như |
0 |
just like, exactly like |
| đúng như tôi đoán |
0 |
just as I had expected, just as I had guessed |
| đúng như vậy |
0 |
that’s right |
| đúng y như |
0 |
exactly like |
| được coi như là |
0 |
is regarded as |
| được coi như điển hình |
0 |
can be regarded as typical |
| được xem như |
0 |
to be seen as, can be seen as |
| được định nghĩa như |
0 |
to be defined as |
| đắt như tôm tươi |
0 |
to go or sell like hot cakes |
| đẹp như tranh vẽ |
0 |
as pretty as a picture |
| đến như thế này |
0 |
to this extent |
| đến như vậy |
0 |
to that extent, so much, to such a degree |
| đến độ hầu như |
0 |
almost as if, almost to the extent that |
| đỏ như lửa |
0 |
fire-red, fiery-red |
| ướt như chuột lột |
0 |
completely wet, soaking wet |
Lookup completed in 169,178 µs.