| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| but, yet | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra ngược lại với ý do điều vừa nói đến có thể gợi ra | việc nhỏ nhưng ý nghĩa lớn ~ nói nhỏ nhưng vẫn nghe thấy ~ hứa nhưng không thực hiện |
| Compound words containing 'nhưng' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thế nhưng | 399 | but, however |
| nhưng mà | 10 | but |
| em be mập nhưng thịt nhẽo | 0 | the baby is plump but flabby |
| người xấu nhưng mà tốt nết | 0 | to be plain-looking but good in character |
| nhưng họ | 0 | they, who |
| nhưng lại | 0 | but (rather, as opposed to something previously said) |
| nhưng may quá | 0 | but fortunately, but luckily |
| nhưng ngược lại | 0 | but on the other hand |
| nhưng nhức | 0 | hơi nhức |
| nhưng nếu | 0 | but if |
| nhưng nếu cần | 0 | but if necessary |
| nhưng vì | 0 | but, because |
| trông thì nghệch nhưng rất khôn | 0 | to look only dull but be actually clever |
| đen nhưng nhức | 0 | như đen nhức [nhưng ý mức độ cao hơn] |
Lookup completed in 526,682 µs.