| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hơi nhức | đầu hơi nhưng nhức |
| R | toàn một màu và ánh bóng lên, trông đẹp [thường nói về màu đen] | "Nhìn em đôi má ửng hồng, Răng đen nhưng nhức mà lòng anh say." (Cdao) |
Lookup completed in 61,389 µs.