| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| music, song | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Music | buổi hòa nhạc | concert |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chuông nhỏ, thường làm bằng đồng, có hạt cứng ở bên trong, khi rung kêu thành tiếng, thường đeo ở cổ ngựa | nhạc ngựa ~ "Dùng dằng nửa ở, nửa về, Nhạc vàng đâu đã tiếng nghe gần gần." (TKiều) |
| N | âm nhạc [nói tắt] | đĩa nhạc ~ nghe nhạc ~ phổ nhạc cho thơ |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| âm nhạc | the music | clearly borrowed | 音樂 jam1 lok6 (Cantonese) | 音樂, yīn yuè(Chinese) |
| Compound words containing 'nhạc' (75) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| âm nhạc | 4,685 | music |
| ban nhạc | 2,256 | orchestra, band |
| nhạc sĩ | 1,144 | musician, composer, songwriter |
| bản nhạc | 608 | piece of music, song |
| nhạc cụ | 593 | musical instrument |
| hòa nhạc | 555 | concert, music, entertainment |
| ca nhạc | 447 | music (and singing) |
| dàn nhạc | 434 | orchestra |
| nhạc kịch | 328 | opera |
| nhạc phẩm | 175 | musical composition |
| nhạc công | 132 | professional executant |
| nhạc viện | 118 | conservatory, music college |
| thanh nhạc | 104 | vocal music |
| nốt nhạc | 78 | musical note |
| nhạc trưởng | 66 | leader or conductor of an orchestra, bandmaster |
| phổ nhạc | 50 | to set to music |
| nhạc nhẹ | 43 | light music |
| nghe nhạc | 41 | to listen to music |
| băng nhạc | 33 | music tape, music cassette |
| nhạc mẫu | 32 | mother-in-law, one’s wife’s mother |
| hoà nhạc | 31 | cùng biểu diễn âm nhạc với nhiều nhạc khí trong một dàn nhạc |
| nhạc vàng | 29 | soft music; harness bells |
| nhạc khí | 25 | dụng cụ âm nhạc trực tiếp phát ra tiếng nhạc, như trống, đàn, sáo, v.v. |
| nhạc hiệu | 21 | signature tune, theme song |
| nhã nhạc | 18 | ceremonial music and songs |
| nhạc khúc | 16 | piece of music, air |
| nhạc lý | 15 | music theory |
| khí nhạc | 14 | instrumental music |
| phối nhạc | 11 | instrument |
| nhạc phụ | 10 | father of one’s wife, father-in-law |
| nhạc gia | 9 | in-laws, one’s wife’s parents |
| nhạc sư | 7 | professor of music, music teacher |
| nhạc tính | 7 | musical |
| nhạc phổ | 5 | music book, score book |
| nhạc điệu | 5 | musical tune, melody, tune, air, aria |
| nhạc phủ | 4 | conservatory (in imperial court) |
| buổi hòa nhạc | 3 | concert |
| quân nhạc | 3 | military music, military |
| ông nhạc | 3 | father of one’s wife, father-in-law |
| câu nhạc | 2 | bộ phận của đoạn nhạc, tương đương với câu văn, câu thơ |
| nhạc cảnh | 2 | tableau |
| tiếng nhạc | 2 | sound of music |
| điệu nhạc | 2 | song |
| nhạc hát | 1 | vocal music |
| nhạc đỏ | 1 | nhạc thường có âm điệu sôi nổi, mạnh mẽ, có nội dung ca ngợi tinh thần chiến đấu bảo vệ tổ quốc |
| tràng nhạc | 1 | bệnh lao hạch ở hai bên cổ |
| đội quân nhạc | 1 | military band |
| bà nhạc | 0 | mother in law |
| bạc nhạc | 0 | stringy meat |
| chỉ huy dàn nhạc | 0 | người điều khiển một dàn nhạc |
| dàn nhạc giao hưởng | 0 | dàn nhạc có quy mô lớn, sử dụng xen kẽ nhiều nhạc khí |
| giàn nhạc đại hòa tấu | 0 | symphony orchestra |
| giá nhạc | 0 | music-stand |
| khoang nhạc | 0 | orchestra pit, pit(in a theatre) |
| khuôn nhạc | 0 | nét nhạc hoàn chỉnh về giai điệu, có vế cân đối, có thể được nhắc lại nhiều lần bằng lời khác |
| kích động nhạc | 0 | jazz music, twist music |
| nhạc cổ điển | 0 | classical music |
| nhạc lí | 0 | lí thuyết về âm nhạc |
| nhạc lễ | 0 | loại nhạc có tính chất lễ nghi, dùng làm nghi thức trong triều đình phong kiến hay trong việc tế lễ ngày trước |
| nhạc rốc | 0 | rock music, rock |
| nhạc sĩ gia | 0 | musician |
| nhạc sống | 0 | live music |
| nhạc thính phòng | 0 | chamber music |
| nhạc tài tử | 0 | thể loại âm nhạc gồm các bài ca, bài nhạc hoặc trích đoạn các vở ca kịch, phổ biến trong quần chúng ở Nam Bộ, được biểu diễn một cách tự do |
| nhạc điện tử | 0 | nhạc dùng âm thanh tạo ra bằng thiết bị điện tử |
| nhạc đồng quê | 0 | thể loại nhạc có xuất xứ từ những vùng nông thôn của dân da màu ở Nam Mĩ, thường có phần đệm đơn giản, chủ yếu là nhạc cụ gõ |
| nhạc đội | 0 | orchestra, band |
| nền âm nhạc Việt Nam | 0 | the foundation of Vietnamese music |
| phòng nghe nhạc | 0 | living room, lounge |
| vặn nhỏ nhạc | 0 | to turn down (the) music |
| âm nhạc cung đình | 0 | royal music |
| âm nhạc cổ điển | 0 | classical music |
| âm nhạc dân tộc | 0 | folk music |
| âm nhạc thính phòng | 0 | chamber music |
| ông là một trong số các nhạc sĩ | 0 | he was one of a number of musicians |
Lookup completed in 170,973 µs.