bietviet

nhạc tài tử

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thể loại âm nhạc gồm các bài ca, bài nhạc hoặc trích đoạn các vở ca kịch, phổ biến trong quần chúng ở Nam Bộ, được biểu diễn một cách tự do

Lookup completed in 69,717 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary