| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| light, faded (color), not salty enough, tasteless | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [thức ăn uống] có độ đậm thấp hơn so với khẩu vị bình thường | canh bị nhạt ~ chén rượu nhạt ~ nhạt như nước ốc |
| A | [màu sắc] không đậm bằng màu bình thường hoặc không đậm bằng như vốn có trước đó | tường sơn màu hồng nhạt ~ nắng chiều vàng nhạt ~ áo đã nhạt màu |
| A | [trò vui, chuyện kể] ít gây hứng thú, không hấp dẫn | chuyện nhạt ~ pha trò nhạt |
| A | không được mặn mà trong tình cảm, trong đối xử | tiếp đãi nhạt ~ "Dám đâu học thói yến oanh, Mặn tình trăng gió, nhạt tình lửa hương." (BC) |
| Compound words containing 'nhạt' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lạnh nhạt | 59 | frigid; frosty |
| nhợt nhạt | 37 | pale, faded |
| tẻ nhạt | 35 | dull, boring, monotonous |
| nhạt nhẽo | 24 | tasteless, insipid; cool |
| phai nhạt | 13 | [tình cảm, ấn tượng] mờ dần đi, không còn đậm đà, không còn rõ nét |
| cười nhạt | 3 | sickly laugh, laugh hollowly, canine laugh |
| mờ nhạt | 3 | mờ, không rõ nét |
| nhàn nhạt | 1 | hơi nhạt |
| cuộc dón tiếp nhạt nhẽo | 0 | a cool reception |
| mới ốm dậy nước da nhợt nhạt | 0 | to look pale, recovering from and illness |
| ngọt nhạt | 0 | sugary, smooth (of voice) |
| nhạt nhoà | 0 | mờ đi, như bị nhoà vào với cái khác, không còn rõ nét |
| nhạt như nước ốc | 0 | unacceptably tasteless |
| nhạt phèo | 0 | rất nhạt, tựa như không có chút mùi vị gì |
| nhạt thếch | 0 | extremely insipid, unsavory |
| nhột nhạt | 0 | bứt rứt, khó chịu |
| nước da nhợt nhạt | 0 | to have a pale complexion |
| thèm nhạt | 0 | to covet, lust after |
| vết bút chi nhợt nhạt | 0 | faded line |
| xanh nhạt | 0 | light blue, light green |
| ăn nhạt | 0 | to eat insipid food |
| đái nhạt | 0 | hydruric diabetes |
Lookup completed in 160,163 µs.