bietviet

nhạt

Vietnamese → English (VNEDICT)
light, faded (color), not salty enough, tasteless
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [thức ăn uống] có độ đậm thấp hơn so với khẩu vị bình thường canh bị nhạt ~ chén rượu nhạt ~ nhạt như nước ốc
A [màu sắc] không đậm bằng màu bình thường hoặc không đậm bằng như vốn có trước đó tường sơn màu hồng nhạt ~ nắng chiều vàng nhạt ~ áo đã nhạt màu
A [trò vui, chuyện kể] ít gây hứng thú, không hấp dẫn chuyện nhạt ~ pha trò nhạt
A không được mặn mà trong tình cảm, trong đối xử tiếp đãi nhạt ~ "Dám đâu học thói yến oanh, Mặn tình trăng gió, nhạt tình lửa hương." (BC)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,137 occurrences · 67.93 per million #1,702 · Intermediate

Lookup completed in 160,163 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary