bietviet

nhạy cảm

Vietnamese → English (VNEDICT)
highly discerning, very sensitive, tender, delicate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có khả năng nhận biết nhanh và tinh bằng các giác quan, bằng cảm tính nhạy cảm với thời tiết ~ một cô gái nhạy cảm
A [vấn đề] tế nhị, khó nói ra [vì nói ra thường dễ gây hiểu nhầm hoặc dễ nảy sinh những điều không hay] vấn đề hết sức nhạy cảm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 468 occurrences · 27.96 per million #3,217 · Intermediate

Lookup completed in 154,739 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary