| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| highly discerning, very sensitive, tender, delicate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có khả năng nhận biết nhanh và tinh bằng các giác quan, bằng cảm tính | nhạy cảm với thời tiết ~ một cô gái nhạy cảm |
| A | [vấn đề] tế nhị, khó nói ra [vì nói ra thường dễ gây hiểu nhầm hoặc dễ nảy sinh những điều không hay] | vấn đề hết sức nhạy cảm |
Lookup completed in 154,739 µs.