| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to dance, jump, leap, skip over | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to dance | nhảy với người nào | to dance with someone. to jump; to leap; to skip over |
| verb | to dance | nhảy một đoạn trong sách | to skip over a passage in a book |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm động tác bật mạnh toàn thân lên, thường để vượt qua một khoảng cách hoặc một chướng ngại | tôi nhảy qua mương ~ tôm nhảy tanh tách |
| V | tham gia vào một cách nhanh, dứt khoát để làm việc gì | anh ta nhảy vào can ~ chúng tôi nhảy vào dập lửa |
| V | chuyển đột ngột sang một vấn đề khác hẳn, không ăn nhập gì | đang nói chuyện này lại nhảy ngay sang chuyện khác |
| V | bỏ qua các vị trí liền kề để chuyển thẳng đến vị trí sau đó | viết nhảy dòng ~ từ anh trưởng phòng nhảy luôn lên chức giám đốc (kng) |
| V | làm những động tác thân thể nhịp nhàng, uyển chuyển, nối tiếp nhau theo nhạc điệu, trong các cuộc vui | anh ấy đang nhảy điệu vals |
| V | [súc vật đực] giao cấu với súc vật cái | con bò đang nhảy cái |
| V | lên một phương tiện vận tải hành khách để đi tới một nơi nào đó | Chúng tôi nhảy tàu ngược Lạng Sơn ~ Ông ấy nhảy xe đò về miền Tây |
| Compound words containing 'nhảy' (50) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhảy múa | 180 | to perform dances, perform a ballet, jump for joy |
| nhảy dù | 168 | to parachute, drop by parachute |
| nhảy qua | 51 | to jump over |
| nhảy xa | 44 | long-jump |
| nhảy cao | 34 | high jump |
| nhảy vọt | 31 | to leap (up) |
| nhảy nhót | 26 | jump for joy |
| nhảy cóc | 22 | skip |
| nhảy cầu | 22 | (sports) springboard |
| bước nhảy vọt | 14 | Bound, leap |
| nhảy dây | 12 | to skip, jump rope |
| bay nhảy | 10 | To fly high |
| nhảy bổ | 4 | rush headlong |
| nhảy cẫng | 4 | lead for joy |
| nhảy sào | 4 | to pole-vault |
| nhảy tót | 3 | jump nimbly on |
| nhảy xổ | 3 | bounce upon |
| gái nhảy | 2 | dancing girl |
| nhún nhảy | 2 | nhún xuống nhảy lên liên tiếp, nhịp nhàng |
| nhảy lò cò | 2 | to hop |
| nhảy rào | 2 | hurdle-race |
| nhảy đầm | 2 | to dance |
| nhảy cà tưng | 1 | nhảy cẫng |
| nhảy dựng | 1 | nhảy bật thẳng người lên do bị một tác động mạnh và đột ngột |
| nhảy mũi | 1 | sneeze |
| sàn nhảy | 1 | dance floor |
| bị cảm nhảy mũi | 0 | to sneeze because of a cold |
| con gái nhảy cởi truồng | 0 | naked dancer, stripper |
| cóc nhảy | 0 | Skippingly |
| giá dầu hỏa đã nhảy vọt | 0 | the price of oil jumped up |
| huấn luyện viên nhảy dù | 0 | jump master |
| khi đọc anh ấy hay nhảy cóc một đoạn | 0 | he skips as he read |
| môn nhảy sào | 0 | pole-vault |
| nhảy chân sáo | 0 | jump around, skip |
| nhảy cà tửng | 0 | xem nhảy cà tưng |
| nhảy cỡn | 0 | to jump for joy, jump with joy, leap high |
| nhảy cừu | 0 | leap-frog |
| nhảy lùi | 0 | to jump backwards |
| nhảy một đoạn trong sách | 0 | to skip over a passage in a book |
| nhảy ra | 0 | to leap out, jump out |
| nhảy tới | 0 | to rush out, jump out |
| nhảy vào | 0 | to jump into |
| nhảy với người nào | 0 | to dance with someone |
| nhảy xuống | 0 | to jump down |
| nhảy xuống đất | 0 | to jump down to the ground |
| nhảy ô | 0 | hopscotch (children’s game) |
| nhảy ổ | 0 | [gà] nhảy tìm ổ để đẻ trứng |
| tiến những bước nhảy vọt | 0 | to make great advances |
| tiệm nhảy | 0 | dance hall |
| vận động viên nhảy rào | 0 | a hurdler |
Lookup completed in 172,851 µs.