bietviet

nhảy

Vietnamese → English (VNEDICT)
to dance, jump, leap, skip over
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to dance nhảy với người nào | to dance with someone. to jump; to leap; to skip over
verb to dance nhảy một đoạn trong sách | to skip over a passage in a book
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm động tác bật mạnh toàn thân lên, thường để vượt qua một khoảng cách hoặc một chướng ngại tôi nhảy qua mương ~ tôm nhảy tanh tách
V tham gia vào một cách nhanh, dứt khoát để làm việc gì anh ta nhảy vào can ~ chúng tôi nhảy vào dập lửa
V chuyển đột ngột sang một vấn đề khác hẳn, không ăn nhập gì đang nói chuyện này lại nhảy ngay sang chuyện khác
V bỏ qua các vị trí liền kề để chuyển thẳng đến vị trí sau đó viết nhảy dòng ~ từ anh trưởng phòng nhảy luôn lên chức giám đốc (kng)
V làm những động tác thân thể nhịp nhàng, uyển chuyển, nối tiếp nhau theo nhạc điệu, trong các cuộc vui anh ấy đang nhảy điệu vals
V [súc vật đực] giao cấu với súc vật cái con bò đang nhảy cái
V lên một phương tiện vận tải hành khách để đi tới một nơi nào đó Chúng tôi nhảy tàu ngược Lạng Sơn ~ Ông ấy nhảy xe đò về miền Tây
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,552 occurrences · 92.73 per million #1,288 · Core

Lookup completed in 172,851 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary