| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| jump around, skip | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhảy nhót, tung tăng vì vui mừng [thường nói về trẻ con] | chúng nhảy chân sáo vì vui sướng ~ cả bọn nhảy chân sáo ra vườn chơi |
Lookup completed in 64,239 µs.