| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to dial, press (button); to stress, emphasize | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Press, touch | Nhấn phím đàn | To touch the keyboards of a musical instrument | |
| Press, touch | như nhấn mạnh | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ấn nhẹ xuống | nhấn chuông ~ nhấn còi |
| V | dùng lời lẽ hay giọng điệu khác thường ở điều được coi là quan trọng, đáng quan tâm, làm cho người khác chú ý đến | chị nhấn mạnh câu nói của mình ~ bà nhấn lại một câu rồi xuống bếp |
| Compound words containing 'nhấn' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhấn mạnh | 945 | to stress, emphasize, press |
| nhấn chìm | 81 | to immerge, plunge |
| nhấn ga | 3 | to press the accelerator, step on the gas |
| nhấn ga xe | 0 | to press the accelerator, step on the gas |
| nhấn mạnh về một điểm | 0 | to press a point |
| nhấn mạnh đến sự bình đẳng | 0 | to emphasize equality |
| nhấn nhá | 0 | [giọng nói, tiếng đàn] phát ra lúc to, lúc nhỏ, lúc dài, lúc ngắn, thường nhằm gây ấn tượng hoặc sự chú ý |
| nhấn nước | 0 | to flush (the toilet) |
| nhấn phím | 0 | to press a key, hit a key |
| nhấn phím đàn | 0 | to touch the keyboards of a musical instrument |
| nhấn số điện thoại | 0 | to dial a telephone number |
| nhấn đè | 0 | to press (a button, a key) |
| để nhấn mạnh | 0 | for emphasis |
Lookup completed in 181,787 µs.