| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to stress, emphasize, press | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to stress; to emphasize; to press | nhấn mạnh về một điểm | to press a point |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nêu bật lên, làm nổi hẳn cái được coi là quan trọng để làm cho người khác quan tâm, chú ý hơn | anh nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề |
Lookup completed in 165,382 µs.